Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~あかつきには

akatsuki niwa

Một khi…thì, sau khi…thì

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+暁には Động từ thể từ điển
V た形+暁には Động từ thể quá khứ
Nの+暁には
Chi tiết cấu trúc

V dictionary/Vた/Nの + 暁には
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nêu kết quả mong đợi sau khi đạt mốc quan trọng; trang trọng, thường mang hy vọng.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが成功せいこうした暁あかつきには、皆みなでお祝いわいしよう。

    Một khi cuộc họp thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng.

  2. 試験しけんが成功せいこうした暁あかつきには、皆みなでお祝いわいしよう。

    Một khi kỳ thi thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng.

  3. 研修けんしゅうが成功せいこうした暁あかつきには、皆みなでお祝いわいしよう。

    Một khi khóa tập huấn thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng.

  4. 発表会はっぴょうかいが成功せいこうした暁あかつきには、皆みなでお祝いわいしよう。

    Một khi buổi trình bày thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng.

  5. 面接めんせつが成功せいこうした暁あかつきには、皆みなでお祝いわいしよう。

    Một khi buổi phỏng vấn thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に至るまで nhấn mạnh phạm vi đến cả chi tiết cuối; から~にかけて chỉ khoảng tương đối. に次いで là tiếp theo về thứ tự. 暁には hướng tới mốc thành công, とあれば giả định điều kiện đặc biệt, ともなると nói khi đạt một giai đoạn hoặc quy mô.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~あかつきにはMột khi…thì, sau khi…thì会議かいぎが成功せいこうした暁あかつきには、皆みなでお祝いわいしよう。
Một khi cuộc họp thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng.
~にいたるまで(至るまで)Từ…đến会議かいぎの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。
Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
~から~にかけて  Từ khoảng ~ đến東京とうきょうからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。
Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận.
~とあればNếu ~ thì ~大切たいせつな会議かいぎのためとあれば、協力きょうりょくを惜おしまない。
Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
~ともなるとNếu là ~ thì ~全国ぜんこく規模きぼの会議かいぎともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。
Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.

Ý kiến đóng góp (0)