~ともなると
tomo naru to
Nếu là ~ thì ~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N/V dictionary + ともなると
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nêu giai đoạn hoặc quy mô đặc biệt khiến tình hình thay đổi; có sắc thái đến mức ấy thì.
Ví dụ 例文
-
全国規模の会議ともなると、準備に時間がかかる。
Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.
-
全国規模の試験ともなると、準備に時間がかかる。
Một khi kỳ thi có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.
-
全国規模の研修ともなると、準備に時間がかかる。
Một khi khóa tập huấn có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.
-
全国規模の発表会ともなると、準備に時間がかかる。
Một khi buổi trình bày có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.
-
全国規模の面接ともなると、準備に時間がかかる。
Một khi buổi phỏng vấn có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に至るまで nhấn mạnh phạm vi đến cả chi tiết cuối; から~にかけて chỉ khoảng tương đối. に次いで là tiếp theo về thứ tự. 暁には hướng tới mốc thành công, とあれば giả định điều kiện đặc biệt, ともなると nói khi đạt một giai đoạn hoặc quy mô.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ともなると | Nếu là ~ thì ~ | 全国規模の会議ともなると、準備に時間がかかる。 Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian. |
| ~にいたるまで(至るまで) | Từ…đến | 会議の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。 Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi. |
| ~から~にかけて | Từ khoảng ~ đến | 東京からその周辺にかけて、雨が降った。 Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận. |
| ~とあれば | Nếu ~ thì ~ | 大切な会議のためとあれば、協力を惜しまない。 Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác. |
| ~あかつきには | Một khi…thì, sau khi…thì | 会議が成功した暁には、皆でお祝いしよう。 Một khi cuộc họp thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng. |
Ý kiến đóng góp (0)