Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ともなると

tomo naru to

Nếu là ~ thì ~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+ともなると Danh từ
V 辞書形+ともなると Động từ thể từ điển
Chi tiết cấu trúc

N/V dictionary + ともなると
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nêu giai đoạn hoặc quy mô đặc biệt khiến tình hình thay đổi; có sắc thái đến mức ấy thì.

Ví dụ 例文

  1. 全国ぜんこく規模きぼの会議かいぎともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。

    Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.

  2. 全国ぜんこく規模きぼの試験しけんともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。

    Một khi kỳ thi có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.

  3. 全国ぜんこく規模きぼの研修けんしゅうともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。

    Một khi khóa tập huấn có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.

  4. 全国ぜんこく規模きぼの発表会はっぴょうかいともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。

    Một khi buổi trình bày có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.

  5. 全国ぜんこく規模きぼの面接めんせつともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。

    Một khi buổi phỏng vấn có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に至るまで nhấn mạnh phạm vi đến cả chi tiết cuối; から~にかけて chỉ khoảng tương đối. に次いで là tiếp theo về thứ tự. 暁には hướng tới mốc thành công, とあれば giả định điều kiện đặc biệt, ともなると nói khi đạt một giai đoạn hoặc quy mô.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ともなるとNếu là ~ thì ~全国ぜんこく規模きぼの会議かいぎともなると、準備じゅんびに時間じかんがかかる。
Một khi cuộc họp có quy mô toàn quốc thì khâu chuẩn bị tốn thời gian.
~にいたるまで(至るまで)Từ…đến会議かいぎの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。
Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
~から~にかけて  Từ khoảng ~ đến東京とうきょうからその周辺しゅうへんにかけて、雨あめが降ふった。
Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận.
~とあればNếu ~ thì ~大切たいせつな会議かいぎのためとあれば、協力きょうりょくを惜おしまない。
Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
~あかつきにはMột khi…thì, sau khi…thì会議かいぎが成功せいこうした暁あかつきには、皆みなでお祝いわいしよう。
Một khi cuộc họp thành công, chúng ta hãy cùng ăn mừng.

Ý kiến đóng góp (0)