~とあれば
to areba
Nếu ~ thì ~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
plain clause/N + とあれば
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Giả định một điều kiện đặc biệt đủ khiến người nói chấp nhận làm điều bình thường khó làm.
Ví dụ 例文
-
大切な会議のためとあれば、協力を惜しまない。
Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
-
大切な試験のためとあれば、協力を惜しまない。
Nếu là vì kỳ thi quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
-
大切な研修のためとあれば、協力を惜しまない。
Nếu là vì khóa tập huấn quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
-
大切な発表会のためとあれば、協力を惜しまない。
Nếu là vì buổi trình bày quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
-
大切な面接のためとあれば、協力を惜しまない。
Nếu là vì buổi phỏng vấn quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
にしろ、であれ、だろうと、ようが đều có thể nhượng bộ. Dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng; としても giả định một điều. いかに~ても nhấn mạnh mức độ, còn とあれば nêu điều kiện đặc biệt đủ để hành động.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~とあれば | Nếu ~ thì ~ | 大切な会議のためとあれば、協力を惜しまない。 Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác. |
| ~にしろ~にしろ/~にせよ~にせよ | Dẫu là~ | 会議に出るにしろ、出ないにしろ、連絡してください。 Dù tham gia hay không tham gia cuộc họp, hãy báo cho tôi. |
| ~にいたるまで(至るまで) | Từ…đến | 会議の案内は、座席の位置に至るまで詳しく書かれている。 Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi. |
| ~から~にかけて | Từ khoảng ~ đến | 東京からその周辺にかけて、雨が降った。 Mưa rơi từ khu vực Tokyo đến các vùng lân cận. |
| ~にしろ/~にせよ | Cho dù…thì cũng, dẫu cho…thì cũng | 会議が中止になるにせよ、参加者への連絡は必要だ。 Dù cuộc họp có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia. |
Ý kiến đóng góp (0)