Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ぐるみ

gurumi

Toàn bộ, toàn thể~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+ぐるみ(で) Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + ぐるみ(で)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Bao gồm toàn bộ một nhóm hoặc cả thứ đi kèm; học kết hợp 家族ぐるみ、地域ぐるみ.

Ví dụ 例文

  1. 地域ちいきぐるみで、会議かいぎを支ささえた。

    Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ cuộc họp.

  2. 地域ちいきぐるみで、試験しけんを支ささえた。

    Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ kỳ thi.

  3. 地域ちいきぐるみで、研修けんしゅうを支ささえた。

    Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ khóa tập huấn.

  4. 地域ちいきぐるみで、発表会はっぴょうかいを支ささえた。

    Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ buổi trình bày.

  5. 地域ちいきぐるみで、面接めんせつを支ささえた。

    Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ぐるみToàn bộ, toàn thể~地域ちいきぐるみで、会議かいぎを支ささえた。
Cả cộng đồng cùng chung tay hỗ trợ cuộc họp.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~まみれBao trùm bởi ~, Mình đầy~研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。
Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.
~ずくめChỉ, toàn, mới~会議かいぎは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。
cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

Ý kiến đóng góp (0)