Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~くらいなら

kurai nara

Nếu…tốt hơn has been decided / 决定 ruby誰rtだれwtwubyかがそうruby決rtきwtwubyめました。ruby私rtわたしwtwubyがruby決rtきwtwubyめたことじゃありません。

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V辞書形 + ことになる

v 行く 行くことになる
v 行かない 行かないことになる

Giải thích 説明

Đưa lựa chọn không muốn rồi nêu phương án thà chọn hơn, thường với ほうがまし hoặc ほうがいい.

Ví dụ 例文

  1. うそをつくくらいなら、何なんも言いわないほうがいい。

    Thà không nói gì còn hơn nói dối.

  2. 秘密ひみつを漏もらすくらいなら、何なんも言いわないほうがいい。

    Thà không nói gì còn hơn tiết lộ bí mật.

  3. 約束やくそくを破やぶるくらいなら、何なんも言いわないほうがいい。

    Thà không nói gì còn hơn thất hứa.

  4. 仲間なかまを裏切うらぎるくらいなら、何なんも言いわないほうがいい。

    Thà không nói gì còn hơn phản bội đồng đội.

  5. 責任せきにんを放棄ほうきするくらいなら、何なんも言いわないほうがいい。

    Thà không nói gì còn hơn trốn tránh trách nhiệm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~くらいならNếu…tốt hơn has been decided / 决定 ruby誰rtだれwtwubyかがそうruby決rtきwtwubyめました。ruby私rtわたしwtwubyがruby決rtきwtwubyめたことじゃありません。うそをつくくらいなら、何なんも言いわないほうがいい。
Thà không nói gì còn hơn nói dối.
〜ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên,早はやめに資料しりょうを確認かくにんすればいいのに。
Giá mà bạn sớm kiểm tra tài liệu.
~なるべくCố gắng, cố sức ~なるべく早はやく資料しりょうを確認かくにんしてください。
Hãy cố gắng kiểm tra tài liệu sớm nhất có thể.
~あえてDám~反対はんたいはあったが、あえて会議かいぎの延期えんきを提案ていあんした。
Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn cuộc họp.
~せめてDù chỉ …cũng muốn…忙いそがしくても、せめて一度いちどは資料しりょうを確認かくにんしてほしい。
Dù bận, tôi vẫn mong bạn ít nhất một lần kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)