~くらいなら
kurai nara
Nếu…tốt hơn has been decided / 决定 ruby誰rtだれwtwubyかがそうruby決rtきwtwubyめました。ruby私rtわたしwtwubyがruby決rtきwtwubyめたことじゃありません。
Cấu trúc 接続
V辞書形 + ことになる
| v | 行く | 行くことになる |
| v | 行かない | 行かないことになる |
Giải thích 説明
Đưa lựa chọn không muốn rồi nêu phương án thà chọn hơn, thường với ほうがまし hoặc ほうがいい.
Ví dụ 例文
-
うそをつくくらいなら、何も言わないほうがいい。
Thà không nói gì còn hơn nói dối.
-
秘密を漏らすくらいなら、何も言わないほうがいい。
Thà không nói gì còn hơn tiết lộ bí mật.
-
約束を破るくらいなら、何も言わないほうがいい。
Thà không nói gì còn hơn thất hứa.
-
仲間を裏切るくらいなら、何も言わないほうがいい。
Thà không nói gì còn hơn phản bội đồng đội.
-
責任を放棄するくらいなら、何も言わないほうがいい。
Thà không nói gì còn hơn trốn tránh trách nhiệm.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~くらいなら | Nếu…tốt hơn has been decided / 决定 ruby誰rtだれwtwubyかがそうruby決rtきwtwubyめました。ruby私rtわたしwtwubyがruby決rtきwtwubyめたことじゃありません。 | うそをつくくらいなら、何も言わないほうがいい。 Thà không nói gì còn hơn nói dối. |
| 〜ばいいのに | Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên, | 早めに資料を確認すればいいのに。 Giá mà bạn sớm kiểm tra tài liệu. |
| ~なるべく | Cố gắng, cố sức ~ | なるべく早く資料を確認してください。 Hãy cố gắng kiểm tra tài liệu sớm nhất có thể. |
| ~あえて | Dám~ | 反対はあったが、あえて会議の延期を提案した。 Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn cuộc họp. |
| ~せめて | Dù chỉ …cũng muốn… | 忙しくても、せめて一度は資料を確認してほしい。 Dù bận, tôi vẫn mong bạn ít nhất một lần kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)