Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~越し

goshi

Qua; suốt khoảng thời gian

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+越し(に/の) Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + 越し(に/の)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Chỉ tiếp xúc qua vật ngăn hoặc việc kéo dài một khoảng thời gian; không đồng nhất hai nghĩa.

Ví dụ 例文

  1. ガラス越ごしに、工房こうぼうの作業さぎょうを見学けんがくした。

    Tôi quan sát công việc trong xưởng qua lớp kính.

  2. 電話でんわ越ごしに、子供こどもの元気げんきな声こえが聞きこえた。

    Qua điện thoại, tôi nghe thấy giọng nói vui vẻ của con.

  3. 画面がめん越ごしでも、彼女かのじょの緊張きんちょうが伝つたわってきた。

    Ngay cả qua màn hình, tôi vẫn cảm nhận được sự căng thẳng của cô ấy.

  4. 三年さんねん越ごしの計画けいかくが、ようやく実現じつげんした。

    Kế hoạch ấp ủ suốt ba năm cuối cùng đã thành hiện thực.

  5. フェンス越ごしに、練習中れんしゅうちゅうの選手せんしゅたちを見みた。

    Tôi nhìn các vận động viên đang tập qua hàng rào.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~越しQua; suốt khoảng thời gianガラス越ごしに、工房こうぼうの作業さぎょうを見学けんがくした。
Tôi quan sát công việc trong xưởng qua lớp kính.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~まみれBao trùm bởi ~, Mình đầy~研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。
Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.
~ずくめChỉ, toàn, mới~会議かいぎは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。
cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

Ý kiến đóng góp (0)