Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~によると

ni yoru to

Dựa theo~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

NによってN + による + N

Giải thích 説明

Nêu nguồn của thông tin được nghe hoặc đọc, như bản tin, dự báo hay lời người khác. Vế sau thường có cách nói truyền đạt thông tin. Không dùng như một cách giới thiệu ý kiến do chính mình suy đoán mà không có nguồn.

Ví dụ 例文

  1. 天気予報てんきよほうによると、明日あすは風かぜが強つよくなるそうです。

    Theo dự báo thời tiết, ngày mai gió sẽ mạnh lên.

  2. 駅えきの案内あんないによると、次つぎの電車でんしゃは十分じゅっぷん遅おくれているとのことです。

    Theo thông báo ở ga, chuyến tàu tiếp theo đang chậm mười phút.

  3. 先生せんせいによると、この表現ひょうげんは会話かいわでよく使つかわれるそうです。

    Theo giáo viên, cách diễn đạt này thường dùng trong hội thoại.

  4. 新聞しんぶんによると、新あたらしい図書館としょかんが来月らいげつ開ひらくそうです。

    Theo báo, thư viện mới sẽ mở cửa vào tháng sau.

  5. 調査ちょうさ結果けっかによると、電車でんしゃを利用りようする人ひとが増ふえているということです。

    Theo kết quả khảo sát, số người sử dụng tàu điện đang tăng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

によると nêu nguồn thông tin; ということだ có thể truyền đạt nội dung của nguồn ấy. どうやら nghiêng về nhận định qua dấu hiệu, còn というものだ là đánh giá bản chất sự việc. Cần phân biệt nguồn tin với suy luận và lời đánh giá.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~によるとDựa theo~天気予報てんきよほうによると、明日あすは風かぜが強つよくなるそうです。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai gió sẽ mạnh lên.
~どうやらHình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...どうやら、会議かいぎは中止ちゅうしになったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
~ということだNghe thấy nói là~事務所じむしょの話はなしでは、明日あすの見学けんがく会かいは中止ちゅうしになるということです。
Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy.
~というものだĐúng là, có thể gọi là theo đánh giá.困こまっている人ひとを助たすける。それが思おもいやりというものです。
Giúp người đang khó khăn, đó mới là sự quan tâm.
~ても(V/A/N)Ngay cả khi, thậm chí, có thể~雨あめが降ふっても、試合しあいをします。
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn thi đấu.

Ý kiến đóng góp (0)