~(で)すら
sura
Thậm chí, ngay cả ① Ý nghĩa giống như "さえ", nhưng "すら" được dùng nhiều trong văn viết hơn. ② Thường dùng cho những việc có ý nghĩa không tốt. ③ Bao gồm bất ngờ và cảm giác thất...
Ý nghĩa 意味
Thậm chí, ngay cả
① Ý nghĩa giống như "さえ", nhưng "すら" được dùng nhiều trong văn viết hơn.
② Thường dùng cho những việc có ý nghĩa không tốt.
③ Bao gồm bất ngờ và cảm giác thất vọng.
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + (で)すら
Giải thích 説明
Nhấn mạnh trường hợp cực đoan; trang trọng hoặc văn viết hơn さえ.
Ví dụ 例文
-
忙しくて、資料すら読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.
-
忙しくて、報告書すら読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả báo cáo cũng không đọc được.
-
忙しくて、説明書すら読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả bản hướng dẫn cũng không đọc được.
-
忙しくて、計画書すら読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả bản kế hoạch cũng không đọc được.
-
忙しくて、申込書すら読めなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả đơn đăng ký cũng không đọc được.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~(で)すら | Thậm chí, ngay cả ① Ý nghĩa giống như "さえ", nhưng "すら" được dùng nhiều trong văn viết hơn. ② Thường dùng cho những việc có ý nghĩa không tốt. ③ Bao gồm bất ngờ và cảm giác thất... | 忙しくて、資料すら読めなかった。 Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được. |
| ~さえ | Đến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được | 忙しくて、資料さえ読めなかった。 Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được. |
| ~にすぎない | Chỉ là, không hơn~ | これは資料の一部にすぎない。 Đây chỉ là một phần của tài liệu. |
| ~以外の | Ngoài ~ ra thì, khác | 会議以外の予定は入っていない。 Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp. |
| ~どころか | Thay vì…ngược lại | 資料を読むどころか、開く時間さえなかった。 Đừng nói đọc tài liệu, tôi còn không có thời gian mở ra. |
Ý kiến đóng góp (0)