Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~(で)すら

sura

Thậm chí, ngay cả ① Ý nghĩa giống như "さえ", nhưng "すら" được dùng nhiều trong văn viết hơn. ② Thường dùng cho những việc có ý nghĩa không tốt. ③ Bao gồm bất ngờ và cảm giác thất...

N1JLPT

Ý nghĩa 意味

Thậm chí, ngay cả

① Ý nghĩa giống như "さえ", nhưng "すら" được dùng nhiều trong văn viết hơn.
② Thường dùng cho những việc có ý nghĩa không tốt.
③ Bao gồm bất ngờ và cảm giác thất vọng.

Cấu trúc 接続

N+(で)すら Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + (で)すら

Giải thích 説明

Nhấn mạnh trường hợp cực đoan; trang trọng hoặc văn viết hơn さえ.

Ví dụ 例文

  1. 忙いそがしくて、資料しりょうすら読よめなかった。

    Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.

  2. 忙いそがしくて、報告書ほうこくしょすら読よめなかった。

    Tôi bận đến mức ngay cả báo cáo cũng không đọc được.

  3. 忙いそがしくて、説明書せつめいしょすら読よめなかった。

    Tôi bận đến mức ngay cả bản hướng dẫn cũng không đọc được.

  4. 忙いそがしくて、計画書けいかくしょすら読よめなかった。

    Tôi bận đến mức ngay cả bản kế hoạch cũng không đọc được.

  5. 忙いそがしくて、申込書もうしこみしょすら読よめなかった。

    Tôi bận đến mức ngay cả đơn đăng ký cũng không đọc được.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~(で)すらThậm chí, ngay cả ① Ý nghĩa giống như "さえ", nhưng "すら" được dùng nhiều trong văn viết hơn. ② Thường dùng cho những việc có ý nghĩa không tốt. ③ Bao gồm bất ngờ và cảm giác thất...忙いそがしくて、資料しりょうすら読よめなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.
~さえĐến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được忙いそがしくて、資料しりょうさえ読よめなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.
~にすぎないChỉ là, không hơn~これは資料しりょうの一部いちぶにすぎない。
Đây chỉ là một phần của tài liệu.
~以外のNgoài ~ ra thì, khác会議かいぎ以外いがいの予定よていは入はいっていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp.
~どころか  Thay vì…ngược lại資料しりょうを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。
Đừng nói đọc tài liệu, tôi còn không có thời gian mở ra.

Ý kiến đóng góp (0)