Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~といえども

to iedomo

Mặc dù, tuy nhiên, nhưng

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+といえども Danh từ
plain clause+といえども
Chi tiết cấu trúc

N/plain clause + といえども
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhượng bộ trang trọng, thường nói ngoại lệ không được chấp nhận dù người hay việc có đặc điểm ấy.

Ví dụ 例文

  1. 教師きょうしといえども、規則きそくを無視むししてよいわけではない。

    Dù là giáo viên cũng không có nghĩa được bỏ qua quy định.

  2. 医師いしといえども、規則きそくを無視むししてよいわけではない。

    Dù là bác sĩ cũng không có nghĩa được bỏ qua quy định.

  3. 指導者しどうしゃといえども、規則きそくを無視むししてよいわけではない。

    Dù là người lãnh đạo cũng không có nghĩa được bỏ qua quy định.

  4. 経営者けいえいしゃといえども、規則きそくを無視むししてよいわけではない。

    Dù là người điều hành cũng không có nghĩa được bỏ qua quy định.

  5. 政治家せいじかといえども、規則きそくを無視むししてよいわけではない。

    Dù là chính trị gia cũng không có nghĩa được bỏ qua quy định.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

くせに thường trách móc; ものの và とはいえ thêm điều giới hạn sau khi thừa nhận. にもかかわらず trái kỳ vọng, còn といえども và とて trang trọng. たところで thường nói làm cũng vô ích; からといって bác bỏ suy luận tự động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~といえどもMặc dù, tuy nhiên, nhưng教師きょうしといえども、規則きそくを無視むししてよいわけではない。
Dù là giáo viên cũng không có nghĩa được bỏ qua quy định.
~くせにMặc dù…vậy mà資料しりょうを確認かくにんしたくせに、何なんも覚おぼえていないのか。
Đã kiểm tra tài liệu rồi mà bạn chẳng nhớ gì sao?
~もののMặc dù…nhưng mà資料しりょうを確認かくにんしたものの、まだ自信じしんがない。
Tuy đã kiểm tra tài liệu, tôi vẫn chưa tự tin.
~からといって  Dù chỉ vì; không phải cứ資料しりょうを確認かくにんしたからといって、必かならず成功せいこうするわけではない。
Không phải cứ kiểm tra tài liệu rồi là nhất định thành công.
~にもかかわらず  Bất chấp, mặc dù~けがにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。
Mặc dù có chấn thương, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.

Ý kiến đóng góp (0)