Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~としたところで

to shita tokoro de

Dù/thậm chí có làm … thì cũng …

N1JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause+としたところで
N+としたところで Danh từ
Chi tiết cấu trúc

plain clause/N + としたところで
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Giả định rồi thường nêu giới hạn hoặc kết quả không tốt; cũng chỉ lập trường của một người.

Ví dụ 例文

  1. 教師きょうしとしたところで、一人ひとりで全部ぜんぶはできない。

    Dù là giáo viên thì cũng không thể làm hết một mình.

  2. 医師いしとしたところで、一人ひとりで全部ぜんぶはできない。

    Dù là bác sĩ thì cũng không thể làm hết một mình.

  3. 指導者しどうしゃとしたところで、一人ひとりで全部ぜんぶはできない。

    Dù là người lãnh đạo thì cũng không thể làm hết một mình.

  4. 経営者けいえいしゃとしたところで、一人ひとりで全部ぜんぶはできない。

    Dù là người điều hành thì cũng không thể làm hết một mình.

  5. 政治家せいじかとしたところで、一人ひとりで全部ぜんぶはできない。

    Dù là chính trị gia thì cũng không thể làm hết một mình.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ものを tiếc vì kết quả xấu đáng lẽ tránh được. やむを得ず là đành làm do hoàn cảnh, だけまし tìm điểm còn đỡ. としたところで và たところで giả định một trường hợp nhưng thường cho rằng kết quả vẫn hạn chế.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~としたところでDù/thậm chí có làm … thì cũng …教師きょうしとしたところで、一人ひとりで全部ぜんぶはできない。
Dù là giáo viên thì cũng không thể làm hết một mình.
~やむをえずKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ交通機関こうつうきかんが止とまり、やむを得えず会議かいぎを欠席けっせきした。
Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp.
~たところでDù … thì cũng không今いまから資料しりょうを確認かくにんしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。
Dù bây giờ có kiểm tra tài liệu thì cũng không kịp hạn chót.
 ~ものをRồi thì ngay lập tức, ngay khi先さきに資料しりょうを確認かくにんしておけばよかったものを、彼かれは何なんもしなかった。
Giá mà anh ấy kiểm tra tài liệu trước thì đã tốt, thế mà anh ấy chẳng làm gì.
~だけましTốt hơn~会議かいぎは延期えんきされたが、中止ちゅうしにならなかっただけましだ。
cuộc họp bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.

Ý kiến đóng góp (0)