Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

としても、〜としたって

to shitemo

Cho dù ... Dùng cho trường hợp nhấn mạnh giả định nếu có gì xảy ra thì vẫn không ảnh hưởng tới Thường đi chung với たとえ

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V(普通形)+としても / としたって
Chi tiết cấu trúc

V(普通形)+ としても / としたって
イA(普通形) + としても / としたって
ナA(普通形) + としても / としたって
N(普通形) + としても / としたって

Giải thích 説明

Giả định A là đúng nhưng kết luận B vẫn không đổi; としたって thân mật hơn.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが中止ちゅうしになったとしても、準備じゅんびしたことは無駄むだではない。

    Dù cuộc họp có bị hủy, việc chuẩn bị cũng không vô ích.

  2. 試験しけんが中止ちゅうしになったとしても、準備じゅんびしたことは無駄むだではない。

    Dù kỳ thi có bị hủy, việc chuẩn bị cũng không vô ích.

  3. 研修けんしゅうが中止ちゅうしになったとしても、準備じゅんびしたことは無駄むだではない。

    Dù khóa tập huấn có bị hủy, việc chuẩn bị cũng không vô ích.

  4. 発表会はっぴょうかいが中止ちゅうしになったとしても、準備じゅんびしたことは無駄むだではない。

    Dù buổi trình bày có bị hủy, việc chuẩn bị cũng không vô ích.

  5. 面接めんせつが中止ちゅうしになったとしても、準備じゅんびしたことは無駄むだではない。

    Dù buổi phỏng vấn có bị hủy, việc chuẩn bị cũng không vô ích.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

としたら/とすれば đặt giả định. さえ~ば nêu điều kiện được xem là đủ, còn ないことには nêu điều kiện cần. てからでないと yêu cầu thứ tự thực hiện. ても và としても nói kết quả vẫn giữ ngay cả trong điều kiện đã nêu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
としても、〜としたってCho dù ... Dùng cho trường hợp nhấn mạnh giả định nếu có gì xảy ra thì vẫn không ảnh hưởng tới Thường đi chung với たとえ会議かいぎが中止ちゅうしになったとしても、準備じゅんびしたことは無駄むだではない。
Dù cuộc họp có bị hủy, việc chuẩn bị cũng không vô ích.
~さえ~ばNếu, chỉ cần, khi có một điều kiện được đáp ứng thì việc gì đó sẽ được thực hiện, hoặc việc đó sẽ không có vấn đề gì ~さえ~ば -> điều kiện sau vế này sẽ là hành động田中たなかさんは暇ひまさえあれば、本ほんを読よんでいます。
Anh Tanaka cứ có thời gian rảnh là đọc sách.
~としたらGiả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì phần đi sau Aとしたら mang nghĩa biểu hiện sự nghi ngờ, phán đoán, giả định hay suy diễn. Phần của A thường sử dụng động từ thể hiện ý...彼女かのじょに誕生日たんじょうびプレゼントをあげるとしたら、何なんがいいと思おもう?
Nếu tặng quà sinh nhật cho cô ấy thì bạn nghĩ nên tặng gì?
~てもDù có làm hoặc xảy ra thì vẫn.クラスでスマホを使つかってもいいですか。
Em dùng điện thoại thông minh trong lớp có được không?
~てからでないと/からでなければNếu không … thì cũng không…予約よやくをしてからでないと、この店みせには入いれません。
Phải đặt chỗ trước thì mới vào được quán này.

Ý kiến đóng góp (0)