Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なかなか

nakanaka nai

Mãi mà chưa, mãi mà không…

N4JLPT

Cấu trúc 接続

なかなか+Vない。なかなか+形容詞(肯定)。

Giải thích 説明

Đi với phủ định để nói một việc khó thực hiện hoặc mãi chưa xảy ra dù mong đợi. Đi với tính từ khẳng định có thể mang nghĩa ‘khá, hơn tưởng tượng’. Mục này tập trung vào nghĩa phủ định đang có trong danh sách.

Ví dụ 例文

  1. バスがなかなか来きません。

    Xe buýt mãi vẫn chưa đến.

  2. この漢字かんじはなかなか覚おぼえられません。

    Chữ Hán này khó nhớ mãi vẫn chưa thuộc.

  3. 忙いそがしくて、なかなか友達ともだちに会あえません。

    Vì bận nên tôi khó có dịp gặp bạn bè.

  4. 昨日きのうは心配しんぱいでなかなか眠ねむれませんでした。

    Hôm qua vì lo lắng nên mãi tôi mới ngủ được.

  5. 雨あめがなかなかやみません。

    Mưa mãi vẫn chưa tạnh.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なかなか~ない nói mãi chưa đạt kết quả mong muốn. ず phủ định một hành động hoặc nói làm mà không thực hiện việc khác; không tự mang nghĩa chờ lâu. だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn, không phải một dạng phủ định động từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không…バスがなかなか来きません。
Xe buýt mãi vẫn chưa đến.
~ずKhông~辞書じしょを使つかわずに、この文章ぶんしょうを読よみました。
Tôi đã đọc đoạn văn này mà không dùng từ điển.
~だらけToàn là, đầy là~この作文さくぶんは漢字かんじの間違まちがいだらけです。
Bài văn này đầy lỗi chữ Hán.
~っけHỏi lại điều đang cố nhớ.明日あすの会議かいぎは何時いつからだっけ。
Cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?
~っこないChắc chắn không thể xảy ra hoặc làm được.こんな難むずかしい問題もんだいは、一人ひとりでは解とけっこない。
Bài khó như thế này thì một mình không thể nào giải được.

Ý kiến đóng góp (0)