Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~べからず

bekarazu

Không nên, không được làm điều gì~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V dictionary + べからず; V dictionary + べからざるN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dạng cấm đoán cổ, gặp trong biển báo hoặc châm ngôn; べからざる bổ nghĩa danh từ.

Ví dụ 例文

  1. 展示てんじ品ひんに触ふれるべからず。

    Không được chạm vào hiện vật trưng bày.

  2. 関係者かんけいしゃ以外いがい、立たち入いるべからず。

    Người không có phận sự không được vào.

  3. 他人たにんの秘密ひみつを軽々かるがるしく語かたるべからず。

    Không được tùy tiện nói chuyện bí mật của người khác.

  4. これは許ゆるすべからざる不正ふせい行為こういだ。

    Đây là hành vi gian lận không thể dung thứ.

  5. 安全あんぜん確認かくにんは、忘わすれるべからざる基本きほんである。

    Kiểm tra an toàn là nguyên tắc cơ bản không được phép quên.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てください yêu cầu làm, ないでください yêu cầu đừng làm. なさい thường dùng khi người có quyền hướng dẫn yêu cầu. てもいい cho phép, てはいけない cấm. Dạng cấm chỉ và べからず mạnh hoặc trang trọng hơn, cần chú ý quan hệ giao tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~べからずKhông nên, không được làm điều gì~展示てんじ品ひんに触ふれるべからず。
Không được chạm vào hiện vật trưng bày.
~V禁止Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…)道路どうろに飛とび出だすな。
Đừng lao ra đường.
~なさいHãy làm…đi polite imperative sentence早はやく寝ねなさい。もう夜よるの1時じですよ!
Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi!
~てくださいHãy~ please do / 请Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn...教科書きょうかしょの18ページを開あけてください。
Xin hãy mở sách giáo khoa trang mười tám.
~ないでください(Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó.ここで、タバコを吸すわないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.

Ý kiến đóng góp (0)