Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てください

tekudasai

Hãy~ please do / 请Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Hãy~

please do / 请

Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn trường hợp chỉ dùng – てください

Cấu trúc 接続

động từ thể て+てください
Chi tiết cấu trúc

Ví dụ 例文

  1. 教科書きょうかしょの18ページを開あけてください。

    Xin hãy mở sách giáo khoa trang mười tám.

  2. ジョンさん、立たってください。

    John, xin hãy đứng lên.

  3. ここに名前なまえを書かいてください。

    Xin hãy viết tên vào đây.

  4. すみません、日本語にほんごで話はなしてください。

    Xin lỗi, xin hãy nói bằng tiếng Nhật.

  5. テレビをつけてください。

    Xin hãy bật tivi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てください yêu cầu làm, ないでください yêu cầu đừng làm. なさい thường dùng khi người có quyền hướng dẫn yêu cầu. てもいい cho phép, てはいけない cấm. Dạng cấm chỉ và べからず mạnh hoặc trang trọng hơn, cần chú ý quan hệ giao tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てくださいHãy~ please do / 请Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn...教科書きょうかしょの18ページを開あけてください。
Xin hãy mở sách giáo khoa trang mười tám.
~V禁止Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…)道路どうろに飛とび出だすな。
Đừng lao ra đường.
~なさいHãy làm…đi polite imperative sentence早はやく寝ねなさい。もう夜よるの1時じですよ!
Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi!
~ないでください(Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó.ここで、タバコを吸すわないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.
~てもいいです、てもいいですかđược, được phép Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. được phép làm ... không...この部屋へやでお弁当べんとうを食たべてもいいです
Được phép ăn cơm tại phòng này

Ý kiến đóng góp (0)