~ないでください
naidekudasai
(Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó.
N5JLPT
Cấu trúc 接続
đông tử thể phủ định+ないでください
Chi tiết cấu trúc
đông tử thể phủ định + ないでください
Ví dụ 例文
-
ここで、タバコを吸わないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.
-
まだ諦めないでください。人生は、これからですよ。
Xin đừng vội từ bỏ. Cuộc sống của bạn chỉ mới bắt đầu thôi.
-
ここにゴミを捨てないでください。
Xin đừng vứt rác ở đây.
-
あの人の話を信じないでください。あの人はうそつきです。
Xin đừng tin lời người đó. Họ là người nói dối.
-
ハトに餌を与えないでください。
Xin đừng cho chim bồ câu ăn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
てください yêu cầu làm, ないでください yêu cầu đừng làm. なさい thường dùng khi người có quyền hướng dẫn yêu cầu. てもいい cho phép, てはいけない cấm. Dạng cấm chỉ và べからず mạnh hoặc trang trọng hơn, cần chú ý quan hệ giao tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ないでください | (Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. | ここで、タバコを吸わないでください。 Xin đừng hút thuốc ở đây. |
| ~V禁止 | Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…) | 道路に飛び出すな。 Đừng lao ra đường. |
| ~なさい | Hãy làm…đi polite imperative sentence | 早く寝なさい。もう夜の1時ですよ! Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi! |
| ~てください | Hãy~ please do / 请Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn... | 教科書の18ページを開けてください。 Xin hãy mở sách giáo khoa trang mười tám. |
| ~てもいいです、てもいいですか | được, được phép Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. được phép làm ... không... | この部屋でお弁当を食べてもいいです Được phép ăn cơm tại phòng này |
Ý kiến đóng góp (0)