Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ないでください

naidekudasai

(Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó.

N5JLPT

Cấu trúc 接続

đông tử thể phủ định+ないでください
Chi tiết cấu trúc
đông tử thể phủ định + ないでください

Ví dụ 例文

  1. ここで、タバコを吸すわないでください。

    Xin đừng hút thuốc ở đây.

  2. まだ諦あきらめないでください。人生じんせいは、これからですよ。

    Xin đừng vội từ bỏ. Cuộc sống của bạn chỉ mới bắt đầu thôi.

  3. ここにゴミを捨すてないでください。

    Xin đừng vứt rác ở đây.

  4. あの人ひとの話はなしを信しんじないでください。あの人ひとはうそつきです。

    Xin đừng tin lời người đó. Họ là người nói dối.

  5. ハトに餌えさを与あたえないでください。

    Xin đừng cho chim bồ câu ăn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てください yêu cầu làm, ないでください yêu cầu đừng làm. なさい thường dùng khi người có quyền hướng dẫn yêu cầu. てもいい cho phép, てはいけない cấm. Dạng cấm chỉ và べからず mạnh hoặc trang trọng hơn, cần chú ý quan hệ giao tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ないでください(Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó.ここで、タバコを吸すわないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.
~V禁止Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…)道路どうろに飛とび出だすな。
Đừng lao ra đường.
~なさいHãy làm…đi polite imperative sentence早はやく寝ねなさい。もう夜よるの1時じですよ!
Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi!
~てくださいHãy~ please do / 请Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn...教科書きょうかしょの18ページを開あけてください。
Xin hãy mở sách giáo khoa trang mười tám.
~てもいいです、てもいいですかđược, được phép Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. được phép làm ... không...この部屋へやでお弁当べんとうを食たべてもいいです
Được phép ăn cơm tại phòng này

Ý kiến đóng góp (0)