~にかたくない
ni katakunai
Dễ dàng làm gì đó~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary + に難くない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Thường đi với 想像する、察する; cách nói trang trọng về việc dễ hình dung hoặc thấu hiểu.
Ví dụ 例文
-
会議の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy.
-
試験の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe kỳ thi bị hủy.
-
研修の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe khóa tập huấn bị hủy.
-
発表会の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe buổi trình bày bị hủy.
-
面接の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe buổi phỏng vấn bị hủy.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にかたくない | Dễ dàng làm gì đó~ | 会議の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。 Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy. |
| ~にのぼる | Đạt hơn~ | 会議の参加者は千人にのぼった。 Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn. |
| ~に足る | Xứng đáng, đủ để… | これは信頼するに足る資料だ。 Đây là tài liệu đáng tin cậy. |
| ~に(は)及ばない | Không cần; không sánh được | 会議が延期されても、心配するには及ばない。 Dù cuộc họp bị hoãn thì cũng không cần lo lắng. |
| ~にたえる | Chịu đựng~ | これは専門家の批判に耐える資料だ。 Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia. |
Ý kiến đóng góp (0)