Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にかたくない

ni katakunai

Dễ dàng làm gì đó~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+に難くない Động từ thể từ điển
Chi tiết cấu trúc

V dictionary + に難くない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thường đi với 想像する、察する; cách nói trang trọng về việc dễ hình dung hoặc thấu hiểu.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの中止ちゅうしを聞きいた彼かれの落胆らくたんは、想像そうぞうするに難かたくない。

    Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy.

  2. 試験しけんの中止ちゅうしを聞きいた彼かれの落胆らくたんは、想像そうぞうするに難かたくない。

    Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe kỳ thi bị hủy.

  3. 研修けんしゅうの中止ちゅうしを聞きいた彼かれの落胆らくたんは、想像そうぞうするに難かたくない。

    Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe khóa tập huấn bị hủy.

  4. 発表会はっぴょうかいの中止ちゅうしを聞きいた彼かれの落胆らくたんは、想像そうぞうするに難かたくない。

    Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe buổi trình bày bị hủy.

  5. 面接めんせつの中止ちゅうしを聞きいた彼かれの落胆らくたんは、想像そうぞうするに難かたくない。

    Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe buổi phỏng vấn bị hủy.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にかたくないDễ dàng làm gì đó~会議かいぎの中止ちゅうしを聞きいた彼かれの落胆らくたんは、想像そうぞうするに難かたくない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy.
~にのぼるĐạt hơn~会議かいぎの参加者さんかしゃは千人せんにんにのぼった。
Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn.
~に足るXứng đáng, đủ để…これは信頼しんらいするに足たる資料しりょうだ。
Đây là tài liệu đáng tin cậy.
~に(は)及ばないKhông cần; không sánh được会議かいぎが延期えんきされても、心配しんぱいするには及およばない。
Dù cuộc họp bị hoãn thì cũng không cần lo lắng.
~にたえるChịu đựng~これは専門家せんもんかの批判ひはんに耐たえる資料しりょうだ。
Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.

Ý kiến đóng góp (0)