Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~がかりだ

gakari da

Theo chiều hướng, theo sở thích

N1JLPT

Cấu trúc 接続

duration+がかり
number+がかり
group N+がかり
Chi tiết cấu trúc

duration/number/group N + がかり
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Chỉ thời gian hoặc nhân lực cần cho một việc; thường với 三日がかり、家族がかり.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの準備じゅんびは、三日みっかがかりの仕事しごとだった。

    Việc chuẩn bị cuộc họp là công việc tốn trọn ba ngày.

  2. 試験しけんの準備じゅんびは、三日みっかがかりの仕事しごとだった。

    Việc chuẩn bị kỳ thi là công việc tốn trọn ba ngày.

  3. 研修けんしゅうの準備じゅんびは、三日みっかがかりの仕事しごとだった。

    Việc chuẩn bị khóa tập huấn là công việc tốn trọn ba ngày.

  4. 発表会はっぴょうかいの準備じゅんびは、三日みっかがかりの仕事しごとだった。

    Việc chuẩn bị buổi trình bày là công việc tốn trọn ba ngày.

  5. 面接めんせつの準備じゅんびは、三日みっかがかりの仕事しごとだった。

    Việc chuẩn bị buổi phỏng vấn là công việc tốn trọn ba ngày.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~がかりだTheo chiều hướng, theo sở thích会議かいぎの準備じゅんびは、三日みっかがかりの仕事しごとだった。
Việc chuẩn bị cuộc họp là công việc tốn trọn ba ngày.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~まみれBao trùm bởi ~, Mình đầy~研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。
Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.
~ずくめChỉ, toàn, mới~会議かいぎは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。
cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

Ý kiến đóng góp (0)