~がかりだ
gakari da
Theo chiều hướng, theo sở thích
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
duration/number/group N + がかり
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Chỉ thời gian hoặc nhân lực cần cho một việc; thường với 三日がかり、家族がかり.
Ví dụ 例文
-
会議の準備は、三日がかりの仕事だった。
Việc chuẩn bị cuộc họp là công việc tốn trọn ba ngày.
-
試験の準備は、三日がかりの仕事だった。
Việc chuẩn bị kỳ thi là công việc tốn trọn ba ngày.
-
研修の準備は、三日がかりの仕事だった。
Việc chuẩn bị khóa tập huấn là công việc tốn trọn ba ngày.
-
発表会の準備は、三日がかりの仕事だった。
Việc chuẩn bị buổi trình bày là công việc tốn trọn ba ngày.
-
面接の準備は、三日がかりの仕事だった。
Việc chuẩn bị buổi phỏng vấn là công việc tốn trọn ba ngày.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~がかりだ | Theo chiều hướng, theo sở thích | 会議の準備は、三日がかりの仕事だった。 Việc chuẩn bị cuộc họp là công việc tốn trọn ba ngày. |
| ~気味 | Có vẻ, hơi có, cảm giác là | 研究が続いて、疲れ気味だ。 Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt. |
| 〜めく | gần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎 | 会議の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。 Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn. |
| ~まみれ | Bao trùm bởi ~, Mình đầy~ | 研究の後、彼は汗まみれになっていた。 Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi. |
| ~ずくめ | Chỉ, toàn, mới~ | 会議は成功し、今日はいいことずくめだった。 cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt. |
Ý kiến đóng góp (0)