Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~や否や/~や

ya inaya

Vừa~ngay lập tức~ Rồi thì ngay lập tức, ngay khi chú ý : 前文は起こることで、瞬間的なことを表す動詞が多く、「ある」「いる」のような動詞は来ない。後文は「〜てください」「〜ましょう...

N1JLPT

Cấu trúc 接続

[辞書形]+や否や または、[辞書形]+や

Giải thích 説明

Tường thuật hành động xảy ra ngay sau sự việc khác; thường dùng quá khứ, không phải lời đề nghị.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが終おわるや否いなや、皆みなが立たち上あがった。

    cuộc họp vừa kết thúc là mọi người đứng dậy ngay.

  2. 試験しけんが終おわるや否いなや、皆みなが立たち上あがった。

    kỳ thi vừa kết thúc là mọi người đứng dậy ngay.

  3. 研修けんしゅうが終おわるや否いなや、皆みなが立たち上あがった。

    khóa tập huấn vừa kết thúc là mọi người đứng dậy ngay.

  4. 発表会はっぴょうかいが終おわるや否いなや、皆みなが立たち上あがった。

    buổi trình bày vừa kết thúc là mọi người đứng dậy ngay.

  5. 面接めんせつが終おわるや否いなや、皆みなが立たち上あがった。

    buổi phỏng vấn vừa kết thúc là mọi người đứng dậy ngay.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が早いか、なり、や否や đều nhấn mạnh ngay sau một sự việc trong lời kể. か~ないかのうちに còn gợi việc trước chưa hẳn đã xong. そばから thường nói việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu, không chỉ hai sự kiện nối tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~や否や/~やVừa~ngay lập tức~ Rồi thì ngay lập tức, ngay khi chú ý : 前文は起こることで、瞬間的なことを表す動詞が多く、「ある」「いる」のような動詞は来ない。後文は「〜てください」「〜ましょう...会議かいぎが終おわるや否いなや、皆みなが立たち上あがった。
cuộc họp vừa kết thúc là mọi người đứng dậy ngay.
~か~ないかのうちに  Trong khi chưa…thì đã会議かいぎが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。
cuộc họp vừa mới bắt đầu thì mất điện.
~かと思うと/~かと思ったら  Vừa thấy ~ thì会議かいぎが始はじまったかと思おもうと、急きゅうに警報けいほうが鳴なった。
Vừa thấy cuộc họp bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
〜が早いかRồi thì ngay lập tức, ngay khi会議かいぎが終おわるが早はやいか、彼かれは会場かいじょうを飛とび出だした。
cuộc họp vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
〜なりNgay khi vừa彼かれは部屋へやに入はいるなり、窓まどを開あけた。
Vừa bước vào phòng, anh ấy liền mở cửa sổ.

Ý kiến đóng góp (0)