Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~をもって

wo motte

Bởi, bằng, vào lúc ~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+をもって Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + をもって
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Trang trọng: chỉ phương tiện hoặc thời điểm chấm dứt. Không dùng máy móc thay mọi trợ từ で.

Ví dụ 例文

  1. 本日ほんじつ十八時じゅうはちじをもって、申もうし込こみの受付うけつけを終了しゅうりょうします。

    Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay.

  2. 詳くわしい結果けっかは、書面しょめんをもってお知しらせします。

    Chúng tôi sẽ thông báo kết quả chi tiết bằng văn bản.

  3. 以上いじょうをもって、本日ほんじつの説明せつめいを終おわります。

    Tôi xin kết thúc phần giải thích hôm nay tại đây.

  4. 彼かれは誠実せいじつな対応たいおうをもって、住民じゅうみんの信頼しんらいを取とり戻もどした。

    Anh ấy đã lấy lại lòng tin của cư dân bằng cách ứng xử chân thành.

  5. 今月末こんげつまつをもって、この窓口まどぐちは閉鎖へいさされます。

    Quầy giao dịch này sẽ đóng cửa kể từ cuối tháng này.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

いかん và ようによっては nói kết quả phụ thuộc yếu tố hay cách làm. 分には giới hạn phạm vi đánh giá. に当たる nêu tương ứng; につき có nghĩa do hoặc mỗi. をもって có thể chỉ phương tiện hay mốc kết thúc, còn を限りに đánh dấu điểm cuối.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~をもってBởi, bằng, vào lúc ~本日ほんじつ十八時じゅうはちじをもって、申もうし込こみの受付うけつけを終了しゅうりょうします。
Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay.
にあたるTương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại今日きょうは会議かいぎの初日しょにちに当あたる。
Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của cuộc họp.
~につき  Vì~会場かいじょう工事中こうじちゅうにつき、会議かいぎは別室べっしつで行おこないます。
Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác.
~を限りにCuối cùng , đến cuối cùng Biểu hiện nhưng việc đã liên tục kéo dài đến bây giờ đã kết thúc hoặc bị từ bỏ本日ほんじつの会議かいぎを限かぎりに、この会場かいじょうの使用しようを終了しゅうりょうする。
Kể từ khi kết thúc cuộc họp hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này.
 ~いかんTùy theo, tùy thuộc vào準備じゅんびの進すすみ具合ぐあいいかんで、会議かいぎの日程にっていを決きめる。
Lịch cuộc họp sẽ được quyết định tùy tiến độ chuẩn bị.

Ý kiến đóng góp (0)