~をもって
wo motte
Bởi, bằng, vào lúc ~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + をもって
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Trang trọng: chỉ phương tiện hoặc thời điểm chấm dứt. Không dùng máy móc thay mọi trợ từ で.
Ví dụ 例文
-
本日十八時をもって、申し込みの受付を終了します。
Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay.
-
詳しい結果は、書面をもってお知らせします。
Chúng tôi sẽ thông báo kết quả chi tiết bằng văn bản.
-
以上をもって、本日の説明を終わります。
Tôi xin kết thúc phần giải thích hôm nay tại đây.
-
彼は誠実な対応をもって、住民の信頼を取り戻した。
Anh ấy đã lấy lại lòng tin của cư dân bằng cách ứng xử chân thành.
-
今月末をもって、この窓口は閉鎖されます。
Quầy giao dịch này sẽ đóng cửa kể từ cuối tháng này.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
いかん và ようによっては nói kết quả phụ thuộc yếu tố hay cách làm. 分には giới hạn phạm vi đánh giá. に当たる nêu tương ứng; につき có nghĩa do hoặc mỗi. をもって có thể chỉ phương tiện hay mốc kết thúc, còn を限りに đánh dấu điểm cuối.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~をもって | Bởi, bằng, vào lúc ~ | 本日十八時をもって、申し込みの受付を終了します。 Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay. |
| にあたる | Tương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại | 今日は会議の初日に当たる。 Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của cuộc họp. |
| ~につき | Vì~ | 会場工事中につき、会議は別室で行います。 Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác. |
| ~を限りに | Cuối cùng , đến cuối cùng Biểu hiện nhưng việc đã liên tục kéo dài đến bây giờ đã kết thúc hoặc bị từ bỏ | 本日の会議を限りに、この会場の使用を終了する。 Kể từ khi kết thúc cuộc họp hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này. |
| ~いかん | Tùy theo, tùy thuộc vào | 準備の進み具合いかんで、会議の日程を決める。 Lịch cuộc họp sẽ được quyết định tùy tiến độ chuẩn bị. |
Ý kiến đóng góp (0)