~よう
you
Hình như, có lẽ ~
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
教室に来たけど誰もいない。今日は授業がないようだ。
Tôi đến lớp nhưng chẳng có ai. Hình như hôm nay không có buổi học.
-
お店の人が、片付けを始めている。お店はもうすぐ閉まるようだ。
Nhân viên đang bắt đầu dọn dẹp. Có vẻ cửa hàng sắp đóng cửa.
-
隣の部屋から、たくさんの人の笑い声が聞こえる。今夜は飲み会をしているようだ。
Tôi nghe tiếng nhiều người cười ở phòng bên. Có vẻ tối nay họ đang nhậu.
-
エレベーターに「使用禁止」と書いてある。エレベータは壊れているようだ。
Thang máy có ghi cấm sử dụng. Có vẻ nó bị hỏng.
-
牛丼屋の入り口に見た事がない丼の写真がある。新しいメニューのようだ。
Ở cửa quán cơm bò có ảnh một món cơm tôi chưa thấy bao giờ. Có vẻ là món mới.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~よう | Hình như, có lẽ ~ | 教室に来たけど誰もいない。今日は授業がないようだ。 Tôi đến lớp nhưng chẳng có ai. Hình như hôm nay không có buổi học. |
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
Ý kiến đóng góp (0)