Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~よう

you

Hình như, có lẽ ~

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 教室きょうしつに来きたけど誰だれもいない。今日きょうは授業じゅぎょうがないようだ。

    Tôi đến lớp nhưng chẳng có ai. Hình như hôm nay không có buổi học.

  2. お店みせの人ひとが、片付かたづけを始はじめている。お店みせはもうすぐ閉しまるようだ。

    Nhân viên đang bắt đầu dọn dẹp. Có vẻ cửa hàng sắp đóng cửa.

  3. 隣となりの部屋へやから、たくさんの人ひとの笑わらい声ごえが聞きこえる。今夜こんやは飲のみ会かいをしているようだ。

    Tôi nghe tiếng nhiều người cười ở phòng bên. Có vẻ tối nay họ đang nhậu.

  4. エレベーターに「使用しよう禁止きんし」と書かいてある。エレベータは壊こわれているようだ。

    Thang máy có ghi cấm sử dụng. Có vẻ nó bị hỏng.

  5. 牛丼ぎゅうどん屋やの入いり口ぐちに見みた事ことがない丼どんぶりの写真しゃしんがある。新あたらしいメニューのようだ。

    Ở cửa quán cơm bò có ảnh một món cơm tôi chưa thấy bao giờ. Có vẻ là món mới.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ようHình như, có lẽ ~教室きょうしつに来きたけど誰だれもいない。今日きょうは授業じゅぎょうがないようだ。
Tôi đến lớp nhưng chẳng có ai. Hình như hôm nay không có buổi học.
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.

Ý kiến đóng góp (0)