~によると~そうです。
niyoruto soudesu
Theo ~ thì nghe nói là ~
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
天気予報によると、明日は雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
-
ニュースによると、新しい駅は来月開くそうです。
Theo tin tức, nghe nói ga mới sẽ mở vào tháng sau.
-
先生の話によると、試験は来週だそうです。
Theo lời giáo viên, nghe nói kỳ thi diễn ra vào tuần sau.
-
友達によると、あの店のケーキはおいしいそうです。
Theo bạn tôi, nghe nói bánh ở quán đó ngon.
-
この案内によると、図書館は日曜日も開いているそうです。
Theo thông báo này, thư viện cũng mở cửa vào chủ nhật.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
| ~かもしれない、~かもしれません | ~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô... | 今日は、午後から雨が降るかもしれません。 hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều |
Ý kiến đóng góp (0)