Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~によると~そうです。

niyoruto soudesu

Theo ~ thì nghe nói là ~

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。

    Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.

  2. ニュースによると、新あたらしい駅えきは来月らいげつ開ひらくそうです。

    Theo tin tức, nghe nói ga mới sẽ mở vào tháng sau.

  3. 先生せんせいの話はなしによると、試験しけんは来週らいしゅうだそうです。

    Theo lời giáo viên, nghe nói kỳ thi diễn ra vào tuần sau.

  4. 友達ともだちによると、あの店みせのケーキはおいしいそうです。

    Theo bạn tôi, nghe nói bánh ở quán đó ngon.

  5. この案内あんないによると、図書館としょかんは日曜日にちようびも開ひらいているそうです。

    Theo thông báo này, thư viện cũng mở cửa vào chủ nhật.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.
~かもしれない、~かもしれません~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô...今日きょうは、午後ごごから雨あめが降ふるかもしれません。
hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều

Ý kiến đóng góp (0)