〜らしい
rashii
Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...
Ý nghĩa 意味
Có vẻ là, dường như là, nghe nói là.
Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らしい là dựa vào thông tin gián tiếp của ai đó để phán đoán
Cấu trúc 接続
động từ thể thông thường+らしい
tính từ い+らしい
tính từ な+らしい
N +らしい
Ví dụ 例文
-
あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
-
寝すぎるのは、体に悪いらしいです。
Nghe nói ngủ nhiều thif cơ thể sẽ không tốt đâu.
-
来月、あの歌手の新しい曲が出るらしいです。
Có vẻ tháng sau ca sỹ đó sẽ ra bài hát mới thì phải.
-
この花は、あまり水をあげなくてもいいらしいです。
Nghe nói loài hoa này không cần tưới nhiều nước cũng vẫn tốt.
-
子ども部屋が静かになった。やっと寝たらしい。
Phòng của bé đã trở nên yên tĩnh. Có vẻ cuối cùng bé cũng đã chịu ngủ.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
| ~かもしれない、~かもしれません | ~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô... | 今日は、午後から雨が降るかもしれません。 hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều |
Ý kiến đóng góp (0)