Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜らしい

rashii

Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...

N4JLPT

Ý nghĩa 意味

Có vẻ là, dường như là, nghe nói là.
Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らしい là dựa vào thông tin gián tiếp của ai đó để phán đoán

Cấu trúc 接続

động từ thể thông thường+らしい
tính từ い+らしい
tính từ な+らしい
N +らしい

Ví dụ 例文

  1. あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。

    Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.

  2. 寝ねすぎるのは、体からだに悪わるいらしいです。

    Nghe nói ngủ nhiều thif cơ thể sẽ không tốt đâu.

  3. 来月らいげつ、あの歌手かしゅの新あたらしい曲きょくが出でるらしいです。

    Có vẻ tháng sau ca sỹ đó sẽ ra bài hát mới thì phải.

  4. この花はなは、あまり水みずをあげなくてもいいらしいです。

    Nghe nói loài hoa này không cần tưới nhiều nước cũng vẫn tốt.

  5. 子こども部屋へやが静しずかになった。やっと寝ねたらしい。

    Phòng của bé đã trở nên yên tĩnh. Có vẻ cuối cùng bé cũng đã chịu ngủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.
~かもしれない、~かもしれません~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô...今日きょうは、午後ごごから雨あめが降ふるかもしれません。
hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều

Ý kiến đóng góp (0)