〜ようとおもう、〜うとおもう
youtoomou
Định làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói
N4JLPT
Cấu trúc 接続
V(意向形)+と思う
Chi tiết cấu trúc
V(意向形) + と思う
Ví dụ 例文
-
明日は早く起きようと思います。
Ngày mai tôi dự định dậy sớm.
-
忘れ物をしたので、一度家に帰ろうと思います。
Vì để quên đồ nên tôi định quay về nhà một chút.
-
夏休みはアルバイトを増やそうと思います。
Tôi dự tính làm tăng thêm partime một chút
-
お年玉でゲームを買おうと思います。
Tôi tính mua game bằng tiền mừng tuổi
-
授業が簡単すぎるので、もう少し難しい本を買って自分で勉強しようと思います。
Vì nôi dung buổi học quá đơn giản, nên tôi dự định mua sách khó hơn một chút nữa để tự học
-
来年こそJLPTを受けようと思います。
Tôi tính dự thi JLPY vào chính năm sau
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜ようとおもう、〜うとおもう | Định làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói | 明日は早く起きようと思います。 Ngày mai tôi dự định dậy sớm. |
| 〜ことになる | Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình | 来年から、日本で働けることになりました。 Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới. |
| ~ことになっている | Đã được quy định; đã có lịch | この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。 Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối. |
| ~つもり | Dự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。 | 週末は何をするつもりですか。 Cuối tuần bạn định làm gì? |
| ~予定 | Theo dự định~, theo kế hoạch~ | 来月、日本へ行く予定です。 Tôi dự định đến Nhật vào tháng sau. |
Ý kiến đóng góp (0)