Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜ようとおもう、〜うとおもう

youtoomou

Định làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói

N4JLPT

Cấu trúc 接続

V(意向形)+と思う
Chi tiết cấu trúc

V(意向形) + と思う

Ví dụ 例文

  1. 明日あすは早はやく起おきようと思おもいます。

    Ngày mai tôi dự định dậy sớm.

  2. 忘わすれ物ものをしたので、一度いちど家いえに帰かえろうと思おもいます。

    Vì để quên đồ nên tôi định quay về nhà một chút.

  3. 夏休なつやすみはアルバイトを増ふやそうと思おもいます。

    Tôi dự tính làm tăng thêm partime một chút

  4. お年玉としだまでゲームを買かおうと思おもいます。

    Tôi tính mua game bằng tiền mừng tuổi

  5. 授業じゅぎょうが簡単かんたんすぎるので、もう少すこし難むずかしい本ほんを買かって自分じぶんで勉強べんきょうしようと思おもいます。

    Vì nôi dung buổi học quá đơn giản, nên tôi dự định mua sách khó hơn một chút nữa để tự học

  6. 来年らいねんこそJLPTを受うけようと思おもいます。

    Tôi tính dự thi JLPY vào chính năm sau

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜ようとおもう、〜うとおもうĐịnh làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói明日あすは早はやく起おきようと思おもいます。
Ngày mai tôi dự định dậy sớm.
〜ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình来年らいねんから、日本にっぽんで働はたらけることになりました。
Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới.
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
~つもりDự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。週末しゅうまつは何なんをするつもりですか。
Cuối tuần bạn định làm gì?
~予定Theo dự định~, theo kế hoạch~来月らいげつ、日本にっぽんへ行いく予定よていです。
Tôi dự định đến Nhật vào tháng sau.

Ý kiến đóng góp (0)