Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~そうに/そうな/そうです。

souni

Có vẻ, trông như, Nghe nói là

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。

    Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.

  2. このケーキはおいしそうです。

    Chiếc bánh này trông có vẻ ngon.

  3. 二人ふたりは楽たのしそうに話はなしています。

    Hai người đang nói chuyện có vẻ rất vui.

  4. 元気げんきそうな子こどもたちが公園こうえんで遊あそんでいます。

    Những đứa trẻ trông khỏe khoắn đang chơi trong công viên.

  5. この仕事しごとは難むずかしそうですが、やってみます。

    Công việc này có vẻ khó nhưng tôi sẽ thử.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~かもしれない、~かもしれません~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô...今日きょうは、午後ごごから雨あめが降ふるかもしれません。
hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều

Ý kiến đóng góp (0)