~そうに/そうな/そうです。
souni
Có vẻ, trông như, Nghe nói là
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
空が暗くなって、雨が降りそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.
-
このケーキはおいしそうです。
Chiếc bánh này trông có vẻ ngon.
-
二人は楽しそうに話しています。
Hai người đang nói chuyện có vẻ rất vui.
-
元気そうな子どもたちが公園で遊んでいます。
Những đứa trẻ trông khỏe khoắn đang chơi trong công viên.
-
この仕事は難しそうですが、やってみます。
Công việc này có vẻ khó nhưng tôi sẽ thử.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| ~かもしれない、~かもしれません | ~ có lẽ , có thể là... – Không biết chừng Dùng để biểu thị sự suy đoán của người nói vào thời điểm phát ngôn, nhằm diễn đạt ý “có lẽ, có khả năng như thế”.Đây là một phỏng đoán khô... | 今日は、午後から雨が降るかもしれません。 hôm nay , có lẽ trời sẽ mưa từ chiều |
Ý kiến đóng góp (0)