Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~模様だ

moyou da

Có vẻ ~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause + 模様だ; Nの/な-adjective な + 模様だ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Suy luận từ tình hình hoặc thông tin, thường gặp trong bản tin; không hoàn toàn chắc chắn.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎは予定よていどおり行おこなわれる模様もようだ。

    Theo tình hình thì cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

  2. 試験しけんは予定よていどおり行おこなわれる模様もようだ。

    Theo tình hình thì kỳ thi sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

  3. 研修けんしゅうは予定よていどおり行おこなわれる模様もようだ。

    Theo tình hình thì khóa tập huấn sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

  4. 発表会はっぴょうかいは予定よていどおり行おこなわれる模様もようだ。

    Theo tình hình thì buổi trình bày sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

  5. 面接めんせつは予定よていどおり行おこなわれる模様もようだ。

    Theo tình hình thì buổi phỏng vấn sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

どうやら và 模様だ suy từ dấu hiệu; おそらく là dự đoán. に相違ない và に決まっている có mức tin tưởng mạnh, nhưng không thay chứng cứ. ような気がする là ấn tượng chủ quan; たしか dựa vào ký ức chưa chắc chắn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~模様だCó vẻ ~会議かいぎは予定よていどおり行おこなわれる模様もようだ。
Theo tình hình thì cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch.
~どうやらHình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや...どうやら、会議かいぎは中止ちゅうしになったようだ。
Xem ra cuộc họp đã bị hủy.
~たしかChắc chắn là ~たしか、会議かいぎは十時じゅうじからだった。
Nếu nhớ không nhầm thì cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
~ような気がするCó cảm giác là~, dường như là~会議かいぎは前まえにも中止ちゅうしになったような気きがする。
Tôi có cảm giác cuộc họp trước đây cũng từng bị hủy.
~ではないだろうかCó lẽ sẽ…chăng?会議かいぎは延期えんきすべきではないだろうか。
Có lẽ nên hoãn cuộc họp, phải không?

Ý kiến đóng góp (0)