~模様だ
moyou da
Có vẻ ~
Cấu trúc 接続
plain clause + 模様だ; Nの/な-adjective な + 模様だ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Suy luận từ tình hình hoặc thông tin, thường gặp trong bản tin; không hoàn toàn chắc chắn.
Ví dụ 例文
-
会議は予定どおり行われる模様だ。
Theo tình hình thì cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch.
-
試験は予定どおり行われる模様だ。
Theo tình hình thì kỳ thi sẽ diễn ra đúng kế hoạch.
-
研修は予定どおり行われる模様だ。
Theo tình hình thì khóa tập huấn sẽ diễn ra đúng kế hoạch.
-
発表会は予定どおり行われる模様だ。
Theo tình hình thì buổi trình bày sẽ diễn ra đúng kế hoạch.
-
面接は予定どおり行われる模様だ。
Theo tình hình thì buổi phỏng vấn sẽ diễn ra đúng kế hoạch.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
どうやら và 模様だ suy từ dấu hiệu; おそらく là dự đoán. に相違ない và に決まっている có mức tin tưởng mạnh, nhưng không thay chứng cứ. ような気がする là ấn tượng chủ quan; たしか dựa vào ký ức chưa chắc chắn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~模様だ | Có vẻ ~ | 会議は予定どおり行われる模様だ。 Theo tình hình thì cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch. |
| ~どうやら | Hình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや... | どうやら、会議は中止になったようだ。 Xem ra cuộc họp đã bị hủy. |
| ~たしか | Chắc chắn là ~ | たしか、会議は十時からだった。 Nếu nhớ không nhầm thì cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ. |
| ~ような気がする | Có cảm giác là~, dường như là~ | 会議は前にも中止になったような気がする。 Tôi có cảm giác cuộc họp trước đây cũng từng bị hủy. |
| ~ではないだろうか | Có lẽ sẽ…chăng? | 会議は延期すべきではないだろうか。 Có lẽ nên hoãn cuộc họp, phải không? |
Ý kiến đóng góp (0)