~(の)いかんによらず
ikan ni yorazu
Tùy theo, không liên quan, dù như thế nào~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N(の)+ いかんによらず/いかんにかかわらず
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Dù nội dung hoặc tình trạng của N thế nào thì kết luận vẫn không đổi; hay dùng trong quy định.
Ví dụ 例文
-
理由のいかんによらず、会議の欠席は事前に連絡してください。
Bất kể lý do gì, nếu vắng cuộc họp hãy báo trước.
-
理由のいかんによらず、試験の欠席は事前に連絡してください。
Bất kể lý do gì, nếu vắng kỳ thi hãy báo trước.
-
理由のいかんによらず、研修の欠席は事前に連絡してください。
Bất kể lý do gì, nếu vắng khóa tập huấn hãy báo trước.
-
理由のいかんによらず、発表会の欠席は事前に連絡してください。
Bất kể lý do gì, nếu vắng buổi trình bày hãy báo trước.
-
理由のいかんによらず、面接の欠席は事前に連絡してください。
Bất kể lý do gì, nếu vắng buổi phỏng vấn hãy báo trước.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
はともかく、は抜きにして、はさておき tạm gác một yếu tố. はどうであれ và いかんによらず giữ kết luận bất kể điều kiện. を問わず bỏ qua khác biệt; に限り lại giới hạn đối tượng. に限って còn có sắc thái đúng lúc không may.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~(の)いかんによらず | Tùy theo, không liên quan, dù như thế nào~ | 理由のいかんによらず、会議の欠席は事前に連絡してください。 Bất kể lý do gì, nếu vắng cuộc họp hãy báo trước. |
| ~にかかわらず | Bất chấp~, không liên quan~ | 年齢にかかわらず、誰でも参加できます。 Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia. |
| ~はともかく | Tạm gác một vấn đề sang bên. | 会議の結果はともかく、よい経験になった。 Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt. |
| ~は抜きにして | Hãy bỏ…ra, hãy thôi… | 冗談は抜きにして、これからの計画を話しましょう。 Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới. |
| をとわず | Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ ma... | この会議には、年齢を問わず参加できます。 Mọi người có thể tham gia cuộc họp này bất kể tuổi tác. |
Ý kiến đóng góp (0)