N+をはじめ
o hajime
Trước tiên là, Đầu tiên là, Tiêu biểu là. Dùng để đưa ra 1 đại diện/ 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình,rồi sau đó mới nêu lên những cái tương tự còn lại.
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Ví dụ 例文
-
今年はベトナムをはじめ、東南アジアの各国を旅行したいと思っている。
Năm nay tôi muốn đi du lịch đầu tiên là Việt Nam sau đó là các nước Đông Nam Á khác.
-
ハンバーガーはアメリカをはじめ、世界中で食べられるようになった。
bánh hambagar trước tiên là ở Mỹ sau đó được sử dụng ở các nước khắp trên thế giới.
-
日本には英語をはじめ、フランス語、ドイツ語などから来た外来語がたくさんある。
Có nhiều ngôn ngữ nước ngoài ở Nhật Bản đầu tiên là tiếng anh sau đó là tiếng Pháp, Đức ...
-
カップヌードルはアジアをはじめ、世界中で売られるようになった。
Mì ly đầu tiên là ở Châu Á sau đó được bán ở khắp thế giới.
-
歌舞伎をはじめとして多くの日本の伝統文化が、江戸時代に生まれ、発展した。
Như Kabuki, nhiều văn hóa truyền thống của Nhật Bản đã được sinh ra và phát triển từ thời Edo.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
など và とか có thể nêu ví dụ chưa đầy đủ. なんか và なんて mang sắc thái thân mật hoặc cảm xúc. やら~やら thường gợi nhiều thứ lẫn lộn; をはじめ chọn một ví dụ tiêu biểu cho cả nhóm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| N+をはじめ | Trước tiên là, Đầu tiên là, Tiêu biểu là. Dùng để đưa ra 1 đại diện/ 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình,rồi sau đó mới nêu lên những cái tương tự còn lại. | 今年はベトナムをはじめ、東南アジアの各国を旅行したいと思っている。 Năm nay tôi muốn đi du lịch đầu tiên là Việt Nam sau đó là các nước Đông Nam Á khác. |
| ~など/なんか/なんて | Nêu ví dụ hoặc nhấn mạnh cảm xúc. | 机の上には本やノートなどがあります。 Trên bàn có sách, vở và những thứ tương tự. |
| ~も~なら~も、~も~ば~も | Cũng ~ cũng ~ | 彼女は英語も話せれば、中国語も話せます。 Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung. |
| ~やら~やら | Nào là~, nào là~ | 机の上には本やら書類やらが積んであります。 Trên bàn chất nào sách nào tài liệu. |
| 〜とか〜とか | Như là …, hay là …, nào là... nào là nghĩa giống với 〜や〜など Sử dụng khi muốn đưa ra nhiều ví dụ ① so với「〜や〜など」ngữ pháp này ít lịch sự hơn và được dùng trong văn nói nhi... | 隣の席の山田さんは、文句が多い。いつも疲れたとか仕事が多いとか言っている。 Anh Yamada ngồi cạnh tôi hay phàn nàn, lúc nào cũng nói nào là mệt, nào là nhiều việc. |
Ý kiến đóng góp (0)