Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜とか〜とか

toka toka

Như là …, hay là …, nào là... nào là nghĩa giống với 〜や〜など Sử dụng khi muốn đưa ra nhiều ví dụ ① so với「〜や〜など」ngữ pháp này ít lịch sự hơn và được dùng trong văn nói nhi...

N4JLPT

Ý nghĩa 意味

Như là …, hay là …, nào là... nào là nghĩa giống với 〜や〜など
Sử dụng khi muốn đưa ra nhiều ví dụ

① so với「〜や〜など」ngữ pháp này ít lịch sự hơn và được dùng trong văn nói nhiều hơn một chút
② vì không được lịch sự bằng 〜や〜など nên ít sử dụng cho khách hàng, người lớn tuổi hay vị trí ở trên
③ Trường hợp phía sau nó là danh từ thì thường có dạng như sau「~とかのN」、「〜とかいったN」、「~とかいうN」

Cấu trúc 接続

V(thể thông thường)+とか
Chi tiết cấu trúc

V(thể thông thường) + とか
イA(thể thông thường) + とか
ナA(thể thông thường)+ とか
N(thể thông thường)+ とか

Ví dụ 例文

  1. 隣となりの席せきの山田やまださんは、文句もんくが多おおい。いつも疲つかれたとか仕事しごとが多おおいとか言いっている。

    Anh Yamada ngồi cạnh tôi hay phàn nàn, lúc nào cũng nói nào là mệt, nào là nhiều việc.

  2. 皮肉ひにくとか嫌味いやみとか、そういうつもりで言いったんじゃないです。

    Tôi không có ý mỉa mai hay châm chọc gì cả.

  3. 休やすみの日ひに遊あそぶ友達ともだちとかいない。

    Tôi không có bạn bè hay ai để đi chơi vào ngày nghỉ.

  4. 将来しょうらいは漫画家まんがかとか作家さっかとかになりたい。

    Sau này tôi muốn trở thành họa sĩ truyện tranh, nhà văn hay nghề tương tự.

  5. 新生活しんせいかつが始はじまるし、家具かぐとか買かわないといけない。

    Sắp bắt đầu cuộc sống mới nên tôi phải mua đồ đạc và những thứ khác.

  6. すぐ自慢じまんする奴やつとか嫌きらい。

    Tôi ghét những kẻ cứ mở miệng là khoe khoang.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

など và とか có thể nêu ví dụ chưa đầy đủ. なんか và なんて mang sắc thái thân mật hoặc cảm xúc. やら~やら thường gợi nhiều thứ lẫn lộn; をはじめ chọn một ví dụ tiêu biểu cho cả nhóm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜とか〜とかNhư là …, hay là …, nào là... nào là nghĩa giống với 〜や〜など Sử dụng khi muốn đưa ra nhiều ví dụ ① so với「〜や〜など」ngữ pháp này ít lịch sự hơn và được dùng trong văn nói nhi...隣となりの席せきの山田やまださんは、文句もんくが多おおい。いつも疲つかれたとか仕事しごとが多おおいとか言いっている。
Anh Yamada ngồi cạnh tôi hay phàn nàn, lúc nào cũng nói nào là mệt, nào là nhiều việc.
N+をはじめTrước tiên là, Đầu tiên là, Tiêu biểu là. Dùng để đưa ra 1 đại diện/ 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình,rồi sau đó mới nêu lên những cái tương tự còn lại.今年ことしはベトナムをはじめ、東南とうなんアジアの各国かっこくを旅行りょこうしたいと思おもっている。
Năm nay tôi muốn đi du lịch đầu tiên là Việt Nam sau đó là các nước Đông Nam Á khác.
~など/なんか/なんてNêu ví dụ hoặc nhấn mạnh cảm xúc.机つくえの上うえには本ほんやノートなどがあります。
Trên bàn có sách, vở và những thứ tương tự.
~も~なら~も、~も~ば~もCũng ~ cũng ~彼女かのじょは英語えいごも話はなせれば、中国語ちゅうごくごも話はなせます。
Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung.
~やら~やらNào là~, nào là~机つくえの上うえには本ほんやら書類しょるいやらが積つんであります。
Trên bàn chất nào sách nào tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)