〜とか〜とか
toka toka
Như là …, hay là …, nào là... nào là nghĩa giống với 〜や〜など Sử dụng khi muốn đưa ra nhiều ví dụ ① so với「〜や〜など」ngữ pháp này ít lịch sự hơn và được dùng trong văn nói nhi...
Ý nghĩa 意味
Như là …, hay là …, nào là... nào là nghĩa giống với 〜や〜など
Sử dụng khi muốn đưa ra nhiều ví dụ
① so với「〜や〜など」ngữ pháp này ít lịch sự hơn và được dùng trong văn nói nhiều hơn một chút
② vì không được lịch sự bằng 〜や〜など nên ít sử dụng cho khách hàng, người lớn tuổi hay vị trí ở trên
③ Trường hợp phía sau nó là danh từ thì thường có dạng như sau「~とかのN」、「〜とかいったN」、「~とかいうN」
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V(thể thông thường) + とか
イA(thể thông thường) + とか
ナA(thể thông thường)+ とか
N(thể thông thường)+ とか
Ví dụ 例文
-
隣の席の山田さんは、文句が多い。いつも疲れたとか仕事が多いとか言っている。
Anh Yamada ngồi cạnh tôi hay phàn nàn, lúc nào cũng nói nào là mệt, nào là nhiều việc.
-
皮肉とか嫌味とか、そういうつもりで言ったんじゃないです。
Tôi không có ý mỉa mai hay châm chọc gì cả.
-
休みの日に遊ぶ友達とかいない。
Tôi không có bạn bè hay ai để đi chơi vào ngày nghỉ.
-
将来は漫画家とか作家とかになりたい。
Sau này tôi muốn trở thành họa sĩ truyện tranh, nhà văn hay nghề tương tự.
-
新生活が始まるし、家具とか買わないといけない。
Sắp bắt đầu cuộc sống mới nên tôi phải mua đồ đạc và những thứ khác.
-
すぐ自慢する奴とか嫌い。
Tôi ghét những kẻ cứ mở miệng là khoe khoang.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
など và とか có thể nêu ví dụ chưa đầy đủ. なんか và なんて mang sắc thái thân mật hoặc cảm xúc. やら~やら thường gợi nhiều thứ lẫn lộn; をはじめ chọn một ví dụ tiêu biểu cho cả nhóm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜とか〜とか | Như là …, hay là …, nào là... nào là nghĩa giống với 〜や〜など Sử dụng khi muốn đưa ra nhiều ví dụ ① so với「〜や〜など」ngữ pháp này ít lịch sự hơn và được dùng trong văn nói nhi... | 隣の席の山田さんは、文句が多い。いつも疲れたとか仕事が多いとか言っている。 Anh Yamada ngồi cạnh tôi hay phàn nàn, lúc nào cũng nói nào là mệt, nào là nhiều việc. |
| N+をはじめ | Trước tiên là, Đầu tiên là, Tiêu biểu là. Dùng để đưa ra 1 đại diện/ 1 ví dụ tiêu biểu mang tính điển hình,rồi sau đó mới nêu lên những cái tương tự còn lại. | 今年はベトナムをはじめ、東南アジアの各国を旅行したいと思っている。 Năm nay tôi muốn đi du lịch đầu tiên là Việt Nam sau đó là các nước Đông Nam Á khác. |
| ~など/なんか/なんて | Nêu ví dụ hoặc nhấn mạnh cảm xúc. | 机の上には本やノートなどがあります。 Trên bàn có sách, vở và những thứ tương tự. |
| ~も~なら~も、~も~ば~も | Cũng ~ cũng ~ | 彼女は英語も話せれば、中国語も話せます。 Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Trung. |
| ~やら~やら | Nào là~, nào là~ | 机の上には本やら書類やらが積んであります。 Trên bàn chất nào sách nào tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)