Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~をこめて 

wo komete

Dồn cả, với tất cả, chứa chan

N2JLPT

Cấu trúc 接続

feeling N+を込めて
Chi tiết cấu trúc

feeling N + を込めて
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Gửi cảm xúc hoặc tâm ý vào hành động, đồ vật; hay đi với 感謝、心、愛.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。

    Tôi viết thư gửi những người liên quan đến cuộc họp với lòng biết ơn.

  2. 試験しけんの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。

    Tôi viết thư gửi những người liên quan đến kỳ thi với lòng biết ơn.

  3. 研修けんしゅうの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。

    Tôi viết thư gửi những người liên quan đến khóa tập huấn với lòng biết ơn.

  4. 発表会はっぴょうかいの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。

    Tôi viết thư gửi những người liên quan đến buổi trình bày với lòng biết ơn.

  5. 面接めんせつの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。

    Tôi viết thư gửi những người liên quan đến buổi phỏng vấn với lòng biết ơn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ながらに và かれ~かれ thường dùng trong kết hợp cố định, không gắn tùy ý. こそすれ nhấn mạnh một hướng rồi phủ định hướng ngược. を込めて đưa tình cảm vào hành động; であれ giữ kết luận dù điều kiện nào.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~をこめて  Dồn cả, với tất cả, chứa chan会議かいぎの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。
Tôi viết thư gửi những người liên quan đến cuộc họp với lòng biết ơn.
~のもとで/ もとに  Dưới sự…専門家せんもんかの指導しどうのもとで、研究けんきゅうを続つづけた。
Tôi tiếp tục nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của chuyên gia.
~であれ/であろうと/だろうが/であろうが/~あろうとなかろうとDù có là, hãy là 仮定条件の逆接です。 前件がどうであろうと後件の条件や状況には影響しない、変わらないことを表します。相手あいてが教師きょうしであれ、規則きそくは守まもってもらう。
Dù đối phương là giáo viên, họ vẫn phải tuân thủ quy định.
~ところをVào lúc, khi...お忙いそがしいところを、会議かいぎにお越こしいただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến cuộc họp dù đang bận rộn.
~ながらにGiữ nguyên彼女かのじょは涙なみだながらに当時とうじのことを話はなした。
Cô ấy vừa rơi nước mắt vừa kể chuyện khi ấy.

Ý kiến đóng góp (0)