Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ところを

tokoro wo

Vào lúc, khi...

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V+ところを
adjective+ところを
Chi tiết cấu trúc

V/adjective + ところを
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thường cảm ơn hoặc xin lỗi khi làm phiền người đang ở hoàn cảnh nào đó; cũng có nghĩa bắt gặp đúng lúc.

Ví dụ 例文

  1. お忙いそがしいところを、会議かいぎにお越こしいただきありがとうございます。

    Cảm ơn quý vị đã đến cuộc họp dù đang bận rộn.

  2. お忙いそがしいところを、試験しけんにお越こしいただきありがとうございます。

    Cảm ơn quý vị đã đến kỳ thi dù đang bận rộn.

  3. お忙いそがしいところを、研修けんしゅうにお越こしいただきありがとうございます。

    Cảm ơn quý vị đã đến khóa tập huấn dù đang bận rộn.

  4. お忙いそがしいところを、発表会はっぴょうかいにお越こしいただきありがとうございます。

    Cảm ơn quý vị đã đến buổi trình bày dù đang bận rộn.

  5. お忙いそがしいところを、面接めんせつにお越こしいただきありがとうございます。

    Cảm ơn quý vị đã đến buổi phỏng vấn dù đang bận rộn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

のもとで nêu môi trường hoặc sự hướng dẫn; を込めて gửi tâm ý vào hành động. ところを thường cảm ơn vì đã làm phiền trong hoàn cảnh bận; 手前 là ràng buộc do lời nói hoặc vị thế. もそこそこに là làm qua loa rồi vội, なりに là theo khả năng riêng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ところをVào lúc, khi...お忙いそがしいところを、会議かいぎにお越こしいただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến cuộc họp dù đang bận rộn.
~のもとで/ もとに  Dưới sự…専門家せんもんかの指導しどうのもとで、研究けんきゅうを続つづけた。
Tôi tiếp tục nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của chuyên gia.
~をこめて  Dồn cả, với tất cả, chứa chan会議かいぎの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。
Tôi viết thư gửi những người liên quan đến cuộc họp với lòng biết ơn.
~手前Chính vì~資料しりょうを確認かくにんすると約束やくそくした手前てまえ、今いまさら断ことわれない。
Vì đã hứa sẽ kiểm tra tài liệu, giờ tôi không thể từ chối.
~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với~私わたくしなりに、研究けんきゅうを続つづけてきた。
Tôi đã tiếp tục nghiên cứu theo cách và khả năng của mình.

Ý kiến đóng góp (0)