~を契機として
wo keiki to shite
Nhân cơ hội~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + を契機として/を契機に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Trang trọng hơn をきっかけに, thường nói thay đổi quan trọng hoặc có tính xã hội.
Ví dụ 例文
-
今回の会議を契機として、運営方法を見直す。
Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.
-
今回の試験を契機として、運営方法を見直す。
Lấy kỳ thi lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.
-
今回の研修を契機として、運営方法を見直す。
Lấy khóa tập huấn lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.
-
今回の発表会を契機として、運営方法を見直す。
Lấy buổi trình bày lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.
-
今回の面接を契機として、運営方法を見直す。
Lấy buổi phỏng vấn lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~を契機として | Nhân cơ hội~ | 今回の会議を契機として、運営方法を見直す。 Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành. |
| ~をきっかけに | Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó | 会議への参加をきっかけに、新しい友人ができた。 Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới. |
| 〜がてら | Nhân tiện thì | 会議の会場を下見がてら、近くの店を見て回った。 Nhân tiện khảo sát địa điểm cuộc họp, tôi đi xem các cửa hàng gần đó. |
| 〜を皮切りに | Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h... | 東京での公演を皮切りに、全国を回る。 Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc. |
| ~べく | Để, nghĩ là sẽ… | 資料を確認するべく、時間を確保した。 Tôi dành thời gian để kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)