Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~を契機として 

wo keiki to shite

Nhân cơ hội~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+を契機として/を契機に Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + を契機として/を契機に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Trang trọng hơn をきっかけに, thường nói thay đổi quan trọng hoặc có tính xã hội.

Ví dụ 例文

  1. 今回こんかいの会議かいぎを契機けいきとして、運営うんえい方法ほうほうを見直みなおす。

    Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.

  2. 今回こんかいの試験しけんを契機けいきとして、運営うんえい方法ほうほうを見直みなおす。

    Lấy kỳ thi lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.

  3. 今回こんかいの研修けんしゅうを契機けいきとして、運営うんえい方法ほうほうを見直みなおす。

    Lấy khóa tập huấn lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.

  4. 今回こんかいの発表会はっぴょうかいを契機けいきとして、運営うんえい方法ほうほうを見直みなおす。

    Lấy buổi trình bày lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.

  5. 今回こんかいの面接めんせつを契機けいきとして、運営うんえい方法ほうほうを見直みなおす。

    Lấy buổi phỏng vấn lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~を契機として  Nhân cơ hội~今回こんかいの会議かいぎを契機けいきとして、運営うんえい方法ほうほうを見直みなおす。
Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.
~をきっかけに  Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó会議かいぎへの参加さんかをきっかけに、新あたらしい友人ゆうじんができた。
Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới.
〜がてらNhân tiện thì会議かいぎの会場かいじょうを下見したみがてら、近ちかくの店みせを見みて回まわった。
Nhân tiện khảo sát địa điểm cuộc họp, tôi đi xem các cửa hàng gần đó.
〜を皮切りにVới khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h...東京とうきょうでの公演こうえんを皮切かわきりに、全国ぜんこくを回まわる。
Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.
~べくĐể, nghĩ là sẽ…資料しりょうを確認かくにんするべく、時間じかんを確保かくほした。
Tôi dành thời gian để kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)