~わりに
wari ni
So với ~, thì tương đối
Cấu trúc 接続
plain clause + わりに; Nの/な-adjective な + わりに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Kết quả không tương xứng với chuẩn kỳ vọng của vế đầu; không phải chỉ sự tương phản chung.
Ví dụ 例文
-
会議は参加者が多いわりに、会場が狭い。
So với số người tham gia đông thì địa điểm cuộc họp khá chật.
-
試験は参加者が多いわりに、会場が狭い。
So với số người tham gia đông thì địa điểm kỳ thi khá chật.
-
研修は参加者が多いわりに、会場が狭い。
So với số người tham gia đông thì địa điểm khóa tập huấn khá chật.
-
発表会は参加者が多いわりに、会場が狭い。
So với số người tham gia đông thì địa điểm buổi trình bày khá chật.
-
面接は参加者が多いわりに、会場が狭い。
So với số người tham gia đông thì địa điểm buổi phỏng vấn khá chật.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~わりに | So với ~, thì tương đối | 会議は参加者が多いわりに、会場が狭い。 So với số người tham gia đông thì địa điểm cuộc họp khá chật. |
| ~反面 | Ngược lại, mặt khác~ | この町は静かな反面、買い物には少し不便です。 Thị trấn này yên tĩnh nhưng mặt khác mua sắm hơi bất tiện. |
| ~一方、~一方で(は) | Mặt khác, trái lại ~ | 研究は大切な一方で、休息も必要だ。 Một mặt nghiên cứu rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi. |
| ~にひきかえ | So với … thì … | 昨年にひきかえ、今年の会議は順調だった。 Trái hẳn năm ngoái, cuộc họp năm nay diễn ra suôn sẻ. |
| ~といい~といい | Cũng…cũng | 会議は、内容といい運営といい、申し分なかった。 cuộc họp không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức. |
Ý kiến đóng góp (0)