Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~わりに 

wari ni

So với ~, thì tương đối

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause + わりに; Nの/な-adjective な + わりに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Kết quả không tương xứng với chuẩn kỳ vọng của vế đầu; không phải chỉ sự tương phản chung.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。

    So với số người tham gia đông thì địa điểm cuộc họp khá chật.

  2. 試験しけんは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。

    So với số người tham gia đông thì địa điểm kỳ thi khá chật.

  3. 研修けんしゅうは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。

    So với số người tham gia đông thì địa điểm khóa tập huấn khá chật.

  4. 発表会はっぴょうかいは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。

    So với số người tham gia đông thì địa điểm buổi trình bày khá chật.

  5. 面接めんせつは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。

    So với số người tham gia đông thì địa điểm buổi phỏng vấn khá chật.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~わりに  So với ~, thì tương đối会議かいぎは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。
So với số người tham gia đông thì địa điểm cuộc họp khá chật.
~反面Ngược lại, mặt khác~この町まちは静しずかな反面はんめん、買かい物ものには少すこし不便ふべんです。
Thị trấn này yên tĩnh nhưng mặt khác mua sắm hơi bất tiện.
~一方、~一方で(は)Mặt khác, trái lại ~研究けんきゅうは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。
Một mặt nghiên cứu rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
~にひきかえSo với … thì …昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの会議かいぎは順調じゅんちょうだった。
Trái hẳn năm ngoái, cuộc họp năm nay diễn ra suôn sẻ.
~といい~といいCũng…cũng会議かいぎは、内容ないようといい運営うんえいといい、申もうし分ぶんなかった。
cuộc họp không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

Ý kiến đóng góp (0)