Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~まいか 

mai ka

Chắc là ~/chẳng phải là ~ hay sao/quyết không~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V dictionary + まいか; V volitional + か + V dictionary + まいか
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

ないだろうか là cách nói gần nghĩa trong suy đoán; dạng ようか~まいか diễn tả phân vân có làm hay không.

Ví dụ 例文

  1. このままでは、会議かいぎが中止ちゅうしになるのではあるまいか。

    Cứ thế này thì liệu cuộc họp có bị hủy không nhỉ?

  2. このままでは、試験しけんが中止ちゅうしになるのではあるまいか。

    Cứ thế này thì liệu kỳ thi có bị hủy không nhỉ?

  3. このままでは、研修けんしゅうが中止ちゅうしになるのではあるまいか。

    Cứ thế này thì liệu khóa tập huấn có bị hủy không nhỉ?

  4. このままでは、発表会はっぴょうかいが中止ちゅうしになるのではあるまいか。

    Cứ thế này thì liệu buổi trình bày có bị hủy không nhỉ?

  5. このままでは、面接めんせつが中止ちゅうしになるのではあるまいか。

    Cứ thế này thì liệu buổi phỏng vấn có bị hủy không nhỉ?

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

まい có thể là ý định không làm hoặc suy đoán phủ định; まいか có thể băn khoăn hoặc suy đoán. ものやら nêu điều khó biết. というわけではない bác cách hiểu, も何も bác cả tiền đề; と思いきや nói thực tế bất ngờ trái dự đoán.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~まいか  Chắc là ~/chẳng phải là ~ hay sao/quyết không~このままでは、会議かいぎが中止ちゅうしになるのではあるまいか。
Cứ thế này thì liệu cuộc họp có bị hủy không nhỉ?
~それにしてもDù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy会議かいぎが長ながいとは聞きいていた。それにしても、四時間よじかんは長ながすぎる。
Tôi có nghe cuộc họp sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu.
~まい  Không, chắc là không二度にどとうそをつくまいと決きめた。
Tôi quyết sẽ không bao giờ nói dối nữa.
~と思いきやĐã nghĩ là…nhưng mà会議かいぎは中止ちゅうしかと思おもいきや、予定よていどおり行おこなわれた。
Cứ tưởng cuộc họp bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.
~も何もVà mọi thứ会議かいぎの結果けっかも何なんも、まだ始はじまっていないよ。
Kết quả cuộc họp gì chứ, còn chưa bắt đầu mà.

Ý kiến đóng góp (0)