Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~をきっかけに 

wo kikkake ni

Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N + をきっかけに(して); Vた + ことをきっかけに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Một sự kiện trở thành tác nhân bắt đầu thay đổi hoặc hành động mới; không nhất thiết là nguyên nhân duy nhất.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎへの参加さんかをきっかけに、新あたらしい友人ゆうじんができた。

    Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới.

  2. 試験しけんへの参加さんかをきっかけに、新あたらしい友人ゆうじんができた。

    Từ dịp tham gia kỳ thi, tôi đã có thêm bạn mới.

  3. 研修けんしゅうへの参加さんかをきっかけに、新あたらしい友人ゆうじんができた。

    Từ dịp tham gia khóa tập huấn, tôi đã có thêm bạn mới.

  4. 発表会はっぴょうかいへの参加さんかをきっかけに、新あたらしい友人ゆうじんができた。

    Từ dịp tham gia buổi trình bày, tôi đã có thêm bạn mới.

  5. 面接めんせつへの参加さんかをきっかけに、新あたらしい友人ゆうじんができた。

    Từ dịp tham gia buổi phỏng vấn, tôi đã có thêm bạn mới.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~をきっかけに  Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó会議かいぎへの参加さんかをきっかけに、新あたらしい友人ゆうじんができた。
Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới.
~を契機として  Nhân cơ hội~今回こんかいの会議かいぎを契機けいきとして、運営うんえい方法ほうほうを見直みなおす。
Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.
〜がてらNhân tiện thì会議かいぎの会場かいじょうを下見したみがてら、近ちかくの店みせを見みて回まわった。
Nhân tiện khảo sát địa điểm cuộc họp, tôi đi xem các cửa hàng gần đó.
〜を皮切りにVới khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h...東京とうきょうでの公演こうえんを皮切かわきりに、全国ぜんこくを回まわる。
Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.
~べくĐể, nghĩ là sẽ…資料しりょうを確認かくにんするべく、時間じかんを確保かくほした。
Tôi dành thời gian để kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)