Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~はいわずもがなだ

wa iwazu mogana

Khỏi phải nói; đương nhiên

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+は言わずもがな Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + は言わずもがな
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Xem A là hiển nhiên rồi mở rộng sang B; 言わずもがなのこと còn là điều không nên hoặc không cần nói.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎには、学生がくせいは言いわずもがな、教員きょういんも参加さんかした。

    Sinh viên thì khỏi nói, cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.

  2. 試験しけんには、学生がくせいは言いわずもがな、教員きょういんも参加さんかした。

    Sinh viên thì khỏi nói, cả giảng viên cũng tham gia kỳ thi.

  3. 研修けんしゅうには、学生がくせいは言いわずもがな、教員きょういんも参加さんかした。

    Sinh viên thì khỏi nói, cả giảng viên cũng tham gia khóa tập huấn.

  4. 発表会はっぴょうかいには、学生がくせいは言いわずもがな、教員きょういんも参加さんかした。

    Sinh viên thì khỏi nói, cả giảng viên cũng tham gia buổi trình bày.

  5. 面接めんせつには、学生がくせいは言いわずもがな、教員きょういんも参加さんかした。

    Sinh viên thì khỏi nói, cả giảng viên cũng tham gia buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なり~なり đưa lựa chọn ví dụ; といわず~といわず bao quát khắp các trường hợp. は言わずもがな xem vế đầu là hiển nhiên. てはばからない là công khai không dè dặt; ときたら thường phàn nàn. つ~つ dùng chủ yếu trong cặp động từ cố định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~はいわずもがなだKhỏi phải nói; đương nhiên会議かいぎには、学生がくせいは言いわずもがな、教員きょういんも参加さんかした。
Sinh viên thì khỏi nói, cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~つ~つLúc thì; khi thì会議かいぎの準備中じゅんびちゅう、廊下ろうかを行いきつ戻もどりつして考かんがえた。
Trong lúc chuẩn bị cuộc họp, tôi vừa đi đi lại lại trên hành lang vừa suy nghĩ.
~てはばからないLiều lĩnh~, bạo gan dám~彼かれは自分じぶんこそ最高さいこうの教師きょうしだと言いってはばからない。
Anh ấy không ngần ngại tuyên bố mình mới là giáo viên giỏi nhất.
~といわずDù là…dù là会議かいぎの前まえは、昼ひるといわず夜よるといわず準備じゅんびに追おわれた。
Trước cuộc họp, tôi bận chuẩn bị suốt bất kể ngày hay đêm.
~ときたらNói về~, nói đến~会議かいぎの担当者たんとうしゃときたら、連絡れんらくしても返事へんじすらしない。
Nói đến người phụ trách cuộc họp thì thật, liên lạc cũng chẳng trả lời.

Ý kiến đóng góp (0)