Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ぬ間に

nu ma ni

Trong lúc chưa; trước khi

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V negative stem+ぬ間に; する → せぬ間に
Chi tiết cấu trúc

V negative stem + ぬ間に; する → せぬ間に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Cách văn viết của ない間に, tranh thủ trước khi trạng thái thay đổi hoặc khi chưa bị chú ý.

Ví dụ 例文

  1. 誰だれも気きづかぬ間まに、会議かいぎの準備じゅんびを済すませた。

    Tôi chuẩn bị xong cuộc họp trong lúc chưa ai để ý.

  2. 誰だれも気きづかぬ間まに、試験しけんの準備じゅんびを済すませた。

    Tôi chuẩn bị xong kỳ thi trong lúc chưa ai để ý.

  3. 誰だれも気きづかぬ間まに、研修けんしゅうの準備じゅんびを済すませた。

    Tôi chuẩn bị xong khóa tập huấn trong lúc chưa ai để ý.

  4. 誰だれも気きづかぬ間まに、発表会はっぴょうかいの準備じゅんびを済すませた。

    Tôi chuẩn bị xong buổi trình bày trong lúc chưa ai để ý.

  5. 誰だれも気きづかぬ間まに、面接めんせつの準備じゅんびを済すませた。

    Tôi chuẩn bị xong buổi phỏng vấn trong lúc chưa ai để ý.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に至って nhấn mạnh mốc cuối hoặc mức cực đoan; にして初めて là chỉ đến giai đoạn ấy mới có kết quả. ぬ間に tranh thủ khi chưa có thay đổi. に至るまで mở rộng phạm vi, còn をめぐって nói hoạt động hoặc tranh luận xoay quanh một vấn đề.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ぬ間にTrong lúc chưa; trước khi誰だれも気きづかぬ間まに、会議かいぎの準備じゅんびを済すませた。
Tôi chuẩn bị xong cuộc họp trong lúc chưa ai để ý.
~にいたるまで(至るまで)Từ…đến会議かいぎの案内あんないは、座席ざせきの位置いちに至いたるまで詳くわしく書かかれている。
Hướng dẫn về cuộc họp được viết chi tiết đến tận vị trí chỗ ngồi.
~をめぐる  Xoay quanh~会議かいぎの開催かいさい場所ばしょをめぐって、意見いけんが分わかれた。
Các ý kiến chia rẽ xoay quanh địa điểm tổ chức cuộc họp.
~に至ってCho đến khi~会議かいぎが中止ちゅうしになるに至いたって、初はじめて問題もんだいの深刻しんこくさに気きづいた。
Mãi đến khi cuộc họp bị hủy, tôi mới nhận ra mức nghiêm trọng của vấn đề.
~にしてはじめてKể từ lúc~長年ながねんの研究けんきゅうにして初はじめて、この成果せいかが得えられた。
Chỉ nhờ nhiều năm nghiên cứu, chúng tôi mới đạt được thành quả này.

Ý kiến đóng góp (0)