Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~のです、んです

undesu

…(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②...

N4JLPT

Ý nghĩa 意味

…(Đấy)/ vì…
①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó 
thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích.

② thể hiện chủ trương của người nói khi muốn người khác hiểu , tin theo
thường được sử dụng khi nhấn mạnh quan điểm , chủ trương của người nói nên đôi khi nó gây ra tâm trạng không tốt cho người nghe.

Cấu trúc 接続

N+なのです/なんです
ナ形語幹+なのです/なんです
イ形普通形+のです/んです
V普通形+のです/んです

Ví dụ 例文

  1. これから子供こどもを保育園ほいくえんに迎むかえに 行いかなければならないんです 。お先さきに失礼しつれいします。

    Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước.

  2. すいません。渋滞じゅうたいしてたんで遅刻ちこくしてしまいました。

    Xin lỗi, tôi đến muộn vì tắc đường.

  3. 満員まんいん電車でんしゃは嫌きらいですが、会社かいしゃに行いくためには毎日まいにち乗のらないといけないのです。

    Tôi ghét tàu đông người nhưng ngày nào cũng phải đi để đến công ty.

  4. 明日あす行いくんです。

    ngày mai sẽ đi (trường hợp này đã nói nhiều lần là mai sẽ đi nhưng có vẻ người nghe đã quên nên nhấn mạnh lại)

  5. あなたは全まったく分わかっていないんですね。

    Anh hoàn toàn không hiểu nhỉ (thể hiện thái độ coi thường người nghe)

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~のです、んです…(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②...これから子供こどもを保育園ほいくえんに迎むかえに 行いかなければならないんです 。お先さきに失礼しつれいします。
Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước.
~ものVì~ in order to; for the sake of / 为了今日きょうは出でかけたくない。疲つかれているんだもの。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà.
~ものかVậy nữa sao…そんなうそを信しんじるものか。
Không đời nào tôi tin lời nói dối đó.
~ものならNếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ...できるものなら、もう一度いちど学生時代がくせいじだいに戻もどりたい。
Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa.
~ためにĐể~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了日本にっぽんに留学りゅうがくするために、お金かねを貯ためています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản.

Ý kiến đóng góp (0)