~のです、んです
undesu
…(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②...
Ý nghĩa 意味
…(Đấy)/ vì…
①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó
thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích.
② thể hiện chủ trương của người nói khi muốn người khác hiểu , tin theo
thường được sử dụng khi nhấn mạnh quan điểm , chủ trương của người nói nên đôi khi nó gây ra tâm trạng không tốt cho người nghe.
Cấu trúc 接続
N+なのです/なんです
ナ形語幹+なのです/なんです
イ形普通形+のです/んです
V普通形+のです/んです
Ví dụ 例文
-
これから子供を保育園に迎えに 行かなければならないんです 。お先に失礼します。
Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước.
-
すいません。渋滞してたんで遅刻してしまいました。
Xin lỗi, tôi đến muộn vì tắc đường.
-
満員電車は嫌いですが、会社に行くためには毎日乗らないといけないのです。
Tôi ghét tàu đông người nhưng ngày nào cũng phải đi để đến công ty.
-
明日行くんです。
ngày mai sẽ đi (trường hợp này đã nói nhiều lần là mai sẽ đi nhưng có vẻ người nghe đã quên nên nhấn mạnh lại)
-
あなたは全く分かっていないんですね。
Anh hoàn toàn không hiểu nhỉ (thể hiện thái độ coi thường người nghe)
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~のです、んです | …(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②... | これから子供を保育園に迎えに 行かなければならないんです 。お先に失礼します。 Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước. |
| ~もの | Vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 今日は出かけたくない。疲れているんだもの。 Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà. |
| ~ものか | Vậy nữa sao… | そんなうそを信じるものか。 Không đời nào tôi tin lời nói dối đó. |
| ~ものなら | Nếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ... | できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。 Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa. |
| ~ために | Để~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 日本に留学するために、お金を貯めています。 Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản. |
Ý kiến đóng góp (0)