Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ものか

Vậy nữa sao…

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. そんなうそを信しんじるものか。

    Không đời nào tôi tin lời nói dối đó.

  2. あの店みせには二度にどと行いくものか。

    Tôi không đời nào đến quán đó lần nữa.

  3. こんなことで負まけるものか。

    Tôi không đời nào chịu thua vì chuyện như thế này.

  4. 一日いちにちで全部ぜんぶ終おわるものか。

    Làm sao có thể xong hết trong một ngày được.

  5. 大切たいせつな約束やくそくを忘わすれるものか。

    Tôi không đời nào quên lời hứa quan trọng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ものかVậy nữa sao…そんなうそを信しんじるものか。
Không đời nào tôi tin lời nói dối đó.
~ものVì~ in order to; for the sake of / 为了今日きょうは出でかけたくない。疲つかれているんだもの。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà.
~ものならNếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ...できるものなら、もう一度いちど学生時代がくせいじだいに戻もどりたい。
Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa.
~ためにĐể~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了日本にっぽんに留学りゅうがくするために、お金かねを貯ためています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản.
~のです、んです…(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②...これから子供こどもを保育園ほいくえんに迎むかえに 行いかなければならないんです 。お先さきに失礼しつれいします。
Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước.

Ý kiến đóng góp (0)