~ものか
Vậy nữa sao…
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
そんなうそを信じるものか。
Không đời nào tôi tin lời nói dối đó.
-
あの店には二度と行くものか。
Tôi không đời nào đến quán đó lần nữa.
-
こんなことで負けるものか。
Tôi không đời nào chịu thua vì chuyện như thế này.
-
一日で全部終わるものか。
Làm sao có thể xong hết trong một ngày được.
-
大切な約束を忘れるものか。
Tôi không đời nào quên lời hứa quan trọng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ものか | Vậy nữa sao… | そんなうそを信じるものか。 Không đời nào tôi tin lời nói dối đó. |
| ~もの | Vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 今日は出かけたくない。疲れているんだもの。 Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà. |
| ~ものなら | Nếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ... | できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。 Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa. |
| ~ために | Để~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 日本に留学するために、お金を貯めています。 Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản. |
| ~のです、んです | …(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②... | これから子供を保育園に迎えに 行かなければならないんです 。お先に失礼します。 Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước. |
Ý kiến đóng góp (0)