Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~すぎる(すぎます)

Quá…

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 昨日きのうは食たべすぎました。

    Hôm qua tôi đã ăn quá nhiều.

  2. このかばんは重おもすぎます。

    Chiếc túi này quá nặng.

  3. この問題もんだいは簡単かんたんすぎます。

    Bài này quá dễ.

  4. 映画えいがが面白おもしろくて、夜更よふかししすぎました。

    Phim hay nên tôi đã thức khuya quá mức.

  5. エアコンが強つよすぎるので、少すこし弱よわくしてください。

    Điều hòa mạnh quá nên xin giảm xuống một chút.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

すぎる đánh giá vượt mức thích hợp. ほど nói mức độ hoặc so sánh tùy cấu trúc; ば~ほど là mức độ biến đổi theo nhau. せいぜい thường giới hạn mức tối đa theo đánh giá người nói. Cần phân biệt vượt mức với giới hạn tối đa.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~すぎる(すぎます)Quá…昨日きのうは食たべすぎました。
Hôm qua tôi đã ăn quá nhiều.
~ば~ほどCàng ~ thì càng ~A「どんな家いえに住すみたいですか?」
A: Bạn muốn sống trong một ngôi nhà như thế nào?
~ほどĐến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường...好すきな子こに振ふられて、死しぬほど辛つらい。
Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết.
~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~この箱ばこに入はいる本ほんは、せいぜい十冊じゅっさつです。
Chiếc hộp này nhiều lắm cũng chỉ đựng được mười cuốn sách.

Ý kiến đóng góp (0)