~すぎる(すぎます)
Quá…
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
昨日は食べすぎました。
Hôm qua tôi đã ăn quá nhiều.
-
このかばんは重すぎます。
Chiếc túi này quá nặng.
-
この問題は簡単すぎます。
Bài này quá dễ.
-
映画が面白くて、夜更かししすぎました。
Phim hay nên tôi đã thức khuya quá mức.
-
エアコンが強すぎるので、少し弱くしてください。
Điều hòa mạnh quá nên xin giảm xuống một chút.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
すぎる đánh giá vượt mức thích hợp. ほど nói mức độ hoặc so sánh tùy cấu trúc; ば~ほど là mức độ biến đổi theo nhau. せいぜい thường giới hạn mức tối đa theo đánh giá người nói. Cần phân biệt vượt mức với giới hạn tối đa.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~すぎる(すぎます) | Quá… | 昨日は食べすぎました。 Hôm qua tôi đã ăn quá nhiều. |
| ~ば~ほど | Càng ~ thì càng ~ | A「どんな家に住みたいですか?」 A: Bạn muốn sống trong một ngôi nhà như thế nào? |
| ~ほど | Đến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường... | 好きな子に振られて、死ぬほど辛い。 Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết. |
| ~せいぜい | Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~ | この箱に入る本は、せいぜい十冊です。 Chiếc hộp này nhiều lắm cũng chỉ đựng được mười cuốn sách. |
Ý kiến đóng góp (0)