~ために
tameni
Để~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了
N4JLPT
Cấu trúc 接続
V辞書形+ために
Chi tiết cấu trúc
V辞書形 + ために
Ví dụ 例文
-
日本に留学するために、お金を貯めています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản.
-
このフラッシュカードは、単語を覚えるために作りました。
Tôi làm những thẻ học này để ghi nhớ từ vựng.
-
今夜のパーティーに行くために、宿題を早く終わらせるつもりです。
Tôi định làm xong bài tập sớm để đến bữa tiệc tối nay.
-
週末は、彼女に会うために、京都に行きます。
Cuối tuần tôi sẽ đến Kyoto để gặp bạn gái.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ために | Để~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 日本に留学するために、お金を貯めています。 Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản. |
| ~もの | Vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 今日は出かけたくない。疲れているんだもの。 Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà. |
| ~ものか | Vậy nữa sao… | そんなうそを信じるものか。 Không đời nào tôi tin lời nói dối đó. |
| ~ものなら | Nếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ... | できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。 Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa. |
| ~のです、んです | …(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②... | これから子供を保育園に迎えに 行かなければならないんです 。お先に失礼します。 Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước. |
Ý kiến đóng góp (0)