~もの
mono
Vì~ in order to; for the sake of / 为了
N4JLPT
Cấu trúc 接続
V辞書形+ために
Chi tiết cấu trúc
V辞書形 + ために
Ví dụ 例文
-
今日は出かけたくない。疲れているんだもの。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà.
-
傘を持っていくよ。雨が降りそうだもの。
Tôi sẽ mang ô. Vì có vẻ sắp mưa mà.
-
この服は買わない。高すぎるんだもの。
Tôi không mua bộ đồ này. Vì đắt quá mà.
-
もう少し休ませて。昨日はよく眠れなかったんだもの。
Cho tôi nghỉ thêm chút nữa. Vì hôm qua tôi không ngủ ngon mà.
-
彼を手伝いたい。大切な友達なんだもの。
Tôi muốn giúp anh ấy. Vì anh ấy là người bạn quan trọng mà.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~もの | Vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 今日は出かけたくない。疲れているんだもの。 Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà. |
| ~ものか | Vậy nữa sao… | そんなうそを信じるものか。 Không đời nào tôi tin lời nói dối đó. |
| ~ものなら | Nếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ... | できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。 Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa. |
| ~ために | Để~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 日本に留学するために、お金を貯めています。 Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản. |
| ~のです、んです | …(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②... | これから子供を保育園に迎えに 行かなければならないんです 。お先に失礼します。 Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước. |
Ý kiến đóng góp (0)