Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~もの

mono

Vì~ in order to; for the sake of / 为了

N4JLPT

Cấu trúc 接続

V辞書形+ために
Chi tiết cấu trúc

V辞書形 + ために

Ví dụ 例文

  1. 今日きょうは出でかけたくない。疲つかれているんだもの。

    Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà.

  2. 傘かさを持もっていくよ。雨あめが降ふりそうだもの。

    Tôi sẽ mang ô. Vì có vẻ sắp mưa mà.

  3. この服ふくは買かわない。高たかすぎるんだもの。

    Tôi không mua bộ đồ này. Vì đắt quá mà.

  4. もう少すこし休やすませて。昨日きのうはよく眠ねむれなかったんだもの。

    Cho tôi nghỉ thêm chút nữa. Vì hôm qua tôi không ngủ ngon mà.

  5. 彼かれを手伝てつだいたい。大切たいせつな友達ともだちなんだもの。

    Tôi muốn giúp anh ấy. Vì anh ấy là người bạn quan trọng mà.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ものVì~ in order to; for the sake of / 为了今日きょうは出でかけたくない。疲つかれているんだもの。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà.
~ものかVậy nữa sao…そんなうそを信しんじるものか。
Không đời nào tôi tin lời nói dối đó.
~ものならNếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ...できるものなら、もう一度いちど学生時代がくせいじだいに戻もどりたい。
Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa.
~ためにĐể~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了日本にっぽんに留学りゅうがくするために、お金かねを貯ためています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản.
~のです、んです…(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②...これから子供こどもを保育園ほいくえんに迎むかえに 行いかなければならないんです 。お先さきに失礼しつれいします。
Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước.

Ý kiến đóng góp (0)