Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たほうがいい/ないほうがいい

tahougaii

Nên~ thì tốt hơn, Không nên~ Dùng đề khuyên hoặc khuyến nghị một ai đó. Nếu không làm như vậy thì có khả năng sẽ xảy ra nhưng việc không tốt.

N4JLPT

Cấu trúc 接続

Câu khẳng định
V + chuyển về thể た + ほうがいい

Câu phủ định
V thể nai ナイ + ほうがいい

Ví dụ 例文

  1. 毎日まいにち、少すこしずつ単語たんごを覚おぼえたほうがいいよ。

    cậu nên học từ vựng mỗi ngày một chút.

  2. 君きみはもっと勉強べんきょうしたほうがいいよ。

    bạn nên học nhiều hơn nữa.

  3. 熱ねつがあるから、今日きょうはゆっくり休やすんだほうがいいよ。

    vị bị sốt rồi, nên hôm nay thong thả nghỉ ngơi thì tốt hơn.

  4. 習ならったことは、その日ひのうちに復習ふくしゅうしたほうがいいよ。

    Bạn nên ôn lại những gì bạn đã học trong ngày hôm đó

  5. 寝ねる前まえにスマホを使つかわないほうがいいそうですよ。

    Tốt hơn hết là bạn không nên sử dụng điện thoại thông minh trước khi đi ngủ.

  6. 毎日まいにち、もっと水みずを飲のんだほうがいいですよ。

    Tốt hơn là bạn nên uống nhiều nước hơn mỗi ngày.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ほうがいい khuyên lựa chọn tốt hơn. なくてもいい và ことはない bỏ yêu cầu phải làm, không phải cấm. なければならない、ないといけない và なくちゃいけない nêu nghĩa vụ với mức trang trọng khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たほうがいい/ないほうがいいNên~ thì tốt hơn, Không nên~ Dùng đề khuyên hoặc khuyến nghị một ai đó. Nếu không làm như vậy thì có khả năng sẽ xảy ra nhưng việc không tốt.毎日まいにち、少すこしずつ単語たんごを覚おぼえたほうがいいよ。
cậu nên học từ vựng mỗi ngày một chút.
~なくてもいいですKhông phải, không cần~cũng được.don’t have to do; no need to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó今日きょうは授業じゅぎょうがないから、学校がっこうに行いかなくてもいいです。
Hôm nay không có giờ học nên không cần đến trường.
~なければなりませんPhải~must; have to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động.薬くすりを飲のまなければなりません。
Tôi phải uống thuốc.
~ないといけないPhải~明日あすは早はやいので、もう寝ねないといけません。
Ngày mai phải dậy sớm nên giờ tôi phải ngủ.
~なくちゃいけないKhông thể không (phải)Có nghĩa cần thiết làm gì đó. Mẫu câu này tương đương mẫu câu なくてはいけない。 Tuy nhiên người ta sử dụng mẫu câu なくちゃいけない để biểu đạt trong văn nói食たべなくちゃいけない。
Tôi phải ăn.

Ý kiến đóng góp (0)