~たほうがいい/ないほうがいい
tahougaii
Nên~ thì tốt hơn, Không nên~ Dùng đề khuyên hoặc khuyến nghị một ai đó. Nếu không làm như vậy thì có khả năng sẽ xảy ra nhưng việc không tốt.
Cấu trúc 接続
V + chuyển về thể た + ほうがいい
Câu phủ định
V thể nai ナイ + ほうがいい
Ví dụ 例文
-
毎日、少しずつ単語を覚えたほうがいいよ。
cậu nên học từ vựng mỗi ngày một chút.
-
君はもっと勉強したほうがいいよ。
bạn nên học nhiều hơn nữa.
-
熱があるから、今日はゆっくり休んだほうがいいよ。
vị bị sốt rồi, nên hôm nay thong thả nghỉ ngơi thì tốt hơn.
-
習ったことは、その日のうちに復習したほうがいいよ。
Bạn nên ôn lại những gì bạn đã học trong ngày hôm đó
-
寝る前にスマホを使わないほうがいいそうですよ。
Tốt hơn hết là bạn không nên sử dụng điện thoại thông minh trước khi đi ngủ.
-
毎日、もっと水を飲んだほうがいいですよ。
Tốt hơn là bạn nên uống nhiều nước hơn mỗi ngày.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ほうがいい khuyên lựa chọn tốt hơn. なくてもいい và ことはない bỏ yêu cầu phải làm, không phải cấm. なければならない、ないといけない và なくちゃいけない nêu nghĩa vụ với mức trang trọng khác nhau.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~たほうがいい/ないほうがいい | Nên~ thì tốt hơn, Không nên~ Dùng đề khuyên hoặc khuyến nghị một ai đó. Nếu không làm như vậy thì có khả năng sẽ xảy ra nhưng việc không tốt. | 毎日、少しずつ単語を覚えたほうがいいよ。 cậu nên học từ vựng mỗi ngày một chút. |
| ~なくてもいいです | Không phải, không cần~cũng được.don’t have to do; no need to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó | 今日は授業がないから、学校に行かなくてもいいです。 Hôm nay không có giờ học nên không cần đến trường. |
| ~なければなりません | Phải~must; have to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. | 薬を飲まなければなりません。 Tôi phải uống thuốc. |
| ~ないといけない | Phải~ | 明日は早いので、もう寝ないといけません。 Ngày mai phải dậy sớm nên giờ tôi phải ngủ. |
| ~なくちゃいけない | Không thể không (phải)Có nghĩa cần thiết làm gì đó. Mẫu câu này tương đương mẫu câu なくてはいけない。 Tuy nhiên người ta sử dụng mẫu câu なくちゃいけない để biểu đạt trong văn nói | 食べなくちゃいけない。 Tôi phải ăn. |
Ý kiến đóng góp (0)