Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ものなら

mononara

Nếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ...

N4JLPT

Ý nghĩa 意味

Nếu~

It should be A; I expect it is A / 应该

→ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。

 

ex1.)

そのruby人rtひとwtwubyはプログラミングがruby上手rtじょうずwtwubyなはずです。

(ruby以前rtいぜんwtwuby、そのruby人rtひとwtwubyのruby専門rtせんもんwtwubyはプログラミングだとruby聞rtきwtwubyきましたから。)

Cấu trúc 接続

<
ruby辞書形rtじしょけいwtwuby affirmative negative
v 行く 行くはず 行かないはず

Ví dụ 例文

  1. できるものなら、もう一度いちど学生時代がくせいじだいに戻もどりたい。

    Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa.

  2. 会あえるものなら、亡なくなった祖母そぼにもう一度いちど会あいたい。

    Nếu có thể gặp thì tôi muốn gặp lại người bà đã mất một lần nữa.

  3. 一人ひとりでできるものなら、自分じぶんでやってみてください。

    Nếu bạn có thể làm một mình thì hãy tự thử làm xem.

  4. こんな時間じかんに外そとへ出でようものなら、両親りょうしんに叱しかられる。

    Nếu dám ra ngoài vào giờ này thì tôi sẽ bị bố mẹ mắng.

  5. 締しめ切きりに遅おくれようものなら、大変たいへんなことになる。

    Nếu lỡ trễ hạn thì sẽ thành chuyện nghiêm trọng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ものならNếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ...できるものなら、もう一度いちど学生時代がくせいじだいに戻もどりたい。
Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa.
~ものVì~ in order to; for the sake of / 为了今日きょうは出でかけたくない。疲つかれているんだもの。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà.
~ものかVậy nữa sao…そんなうそを信しんじるものか。
Không đời nào tôi tin lời nói dối đó.
~ためにĐể~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了日本にっぽんに留学りゅうがくするために、お金かねを貯ためています。
Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản.
~のです、んです…(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②...これから子供こどもを保育園ほいくえんに迎むかえに 行いかなければならないんです 。お先さきに失礼しつれいします。
Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước.

Ý kiến đóng góp (0)