~ものなら
mononara
Nếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ...
Ý nghĩa 意味
It should be A; I expect it is A / 应该
→ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。
ex1.)
そのruby人rtひとwtwubyはプログラミングがruby上手rtじょうずwtwubyなはずです。
(ruby以前rtいぜんwtwuby、そのruby人rtひとwtwubyのruby専門rtせんもんwtwubyはプログラミングだとruby聞rtきwtwubyきましたから。)
Cấu trúc 接続
| ruby辞書形rtじしょけいwtwuby | affirmative | negative | |
| v | 行く | 行くはず | 行かないはず | <
Ví dụ 例文
-
できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。
Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa.
-
会えるものなら、亡くなった祖母にもう一度会いたい。
Nếu có thể gặp thì tôi muốn gặp lại người bà đã mất một lần nữa.
-
一人でできるものなら、自分でやってみてください。
Nếu bạn có thể làm một mình thì hãy tự thử làm xem.
-
こんな時間に外へ出ようものなら、両親に叱られる。
Nếu dám ra ngoài vào giờ này thì tôi sẽ bị bố mẹ mắng.
-
締め切りに遅れようものなら、大変なことになる。
Nếu lỡ trễ hạn thì sẽ thành chuyện nghiêm trọng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ために có thể nói mục đích hoặc nguyên nhân tùy câu. から và ので nêu lý do; のです giải thích bối cảnh. もの có thể phân trần, còn ものか phủ định mạnh; ものなら đặt điều kiện giả định. Cùng có もの không có nghĩa là cùng cách dùng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ものなら | Nếu~ It should be A; I expect it is A / 应该 →ruby客観的rtきゃっかんてきwtwubyなruby理由rtりゆうwtwubyがあって、Aだとruby思rtおもwtwubyいます。 ex1.) そのruby人rtひとwtwubyはプログ... | できるものなら、もう一度学生時代に戻りたい。 Nếu có thể thì tôi muốn trở lại thời sinh viên một lần nữa. |
| ~もの | Vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 今日は出かけたくない。疲れているんだもの。 Hôm nay tôi không muốn ra ngoài. Vì tôi mệt mà. |
| ~ものか | Vậy nữa sao… | そんなうそを信じるものか。 Không đời nào tôi tin lời nói dối đó. |
| ~ために | Để~, cho~, vì~ in order to; for the sake of / 为了 | 日本に留学するために、お金を貯めています。 Tôi đang tiết kiệm tiền để du học Nhật Bản. |
| ~のです、んです | …(Đấy)/ vì… ①dùng khi giải thích, thuyết mịnh , biện minh bằng lý do, nguyên nhân, sự việc nào đó thể nghi vấn là「~のですか/んですか」 dùng khi yêu cầu người khác giải thích. ②... | これから子供を保育園に迎えに 行かなければならないんです 。お先に失礼します。 Bây giờ tôi phải đi đón con ở nhà trẻ. Xin phép về trước. |
Ý kiến đóng góp (0)