おそらく
osoraku
có lẽ; có khả năng. Dùng để diễn tả sự việc ấy chưa chắc chắn 100% , nhưng có lẽ sẽ như vậy nghĩa giống với 「もしかしたら~かもしれない」、「たぶん~だろう」、「きっと~だろう」
Cấu trúc 接続
おそらく + mệnh đề/ cụm từ + だろう
Giải thích 説明
Suy đoán tương đối có căn cứ nhưng vẫn để ngỏ; thường đi với だろう hoặc と思う.
Ví dụ 例文
-
おそらく、会議は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ cuộc họp sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
-
おそらく、試験は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ kỳ thi sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
-
おそらく、研修は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ khóa tập huấn sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
-
おそらく、発表会は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ buổi trình bày sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
-
おそらく、面接は予定どおり始まるだろう。
Có lẽ buổi phỏng vấn sẽ bắt đầu đúng kế hoạch.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に違いない đưa ra suy luận chắc chắn; に決まっている thể hiện niềm tin mạnh của người nói. どうやら dựa vào dấu hiệu để nhận định, おそらく nêu khả năng cao. まさか thể hiện sự khó tin hoặc bất ngờ, không tự tạo phủ định trong mọi câu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| おそらく | có lẽ; có khả năng. Dùng để diễn tả sự việc ấy chưa chắc chắn 100% , nhưng có lẽ sẽ như vậy nghĩa giống với 「もしかしたら~かもしれない」、「たぶん~だろう」、「きっと~だろう」 | おそらく、会議は予定どおり始まるだろう。 Có lẽ cuộc họp sẽ bắt đầu đúng kế hoạch. |
| ~まさか | Chắc chắn rằng…không. | まさかこんな所で会うとは思いませんでした。 Tôi không ngờ lại gặp bạn ở nơi thế này. |
| ~どうやら | Hình như, giống như là ... (dùng để suy đoán vẫn đề bản thân không chắc chắn hiểu , không nắm rõ) Thường đi kèm với 〜らしい、〜ようだ、〜そうだ ... Ví dụ: どうやら〜らしい どうや... | どうやら、会議は中止になったようだ。 Xem ra cuộc họp đã bị hủy. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~たしか | Chắc chắn là ~ | たしか、会議は十時からだった。 Nếu nhớ không nhầm thì cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ. |
Ý kiến đóng góp (0)