Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~さえ~ば

sae ba

Nếu, chỉ cần, khi có một điều kiện được đáp ứng thì việc gì đó sẽ được thực hiện, hoặc việc đó sẽ không có vấn đề gì ~さえ~ば -> điều kiện sau vế này sẽ là hành động

N3JLPT

Cấu trúc 接続

động từ thể ます+さえあれば
Chi tiết cấu trúc

động từ thể ます + さえあれば
tính từ い  bỏ い + く + さえあれば
tính từ な + で + さえあれば
danh từ  + さえあれば

Ví dụ 例文

  1. 田中たなかさんは暇ひまさえあれば、本ほんを読よんでいます。

    Anh Tanaka cứ có thời gian rảnh là đọc sách.

  2. 薬くすりを飲のみさえすれば、病気びょうきが治なおるというものではありません。

    Không phải cứ uống thuốc là bệnh sẽ khỏi.

  3. あの時とき、話はなし合あってさえいれば、妻つまと別わかれることはなかったのに。

    Giá như lúc đó chúng tôi chịu nói chuyện với nhau thì tôi đã không chia tay vợ.

  4. お金かねさえあれば、他たには何なんもいらない。

    Chỉ cần có tiền thì tôi không cần gì khác.

  5. この子こが健康けんこうでさえいてくれれば、私わたくしは幸しあわせです。

    Chỉ cần đứa trẻ này khỏe mạnh là tôi hạnh phúc.

  6. 自分じぶんさえよければ、他人たにんがどうなってもいいの?

    Chỉ cần bản thân mình ổn thì người khác ra sao cũng mặc kệ à?

  7. スマホさえあれば、テレビもパソコンもいりません

    Chỉ cần có điện thoại thông minh thì tôi không cần cả tivi lẫn máy tính.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

としたら/とすれば đặt giả định. さえ~ば nêu điều kiện được xem là đủ, còn ないことには nêu điều kiện cần. てからでないと yêu cầu thứ tự thực hiện. ても và としても nói kết quả vẫn giữ ngay cả trong điều kiện đã nêu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~さえ~ばNếu, chỉ cần, khi có một điều kiện được đáp ứng thì việc gì đó sẽ được thực hiện, hoặc việc đó sẽ không có vấn đề gì ~さえ~ば -> điều kiện sau vế này sẽ là hành động田中たなかさんは暇ひまさえあれば、本ほんを読よんでいます。
Anh Tanaka cứ có thời gian rảnh là đọc sách.
~としたらGiả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì phần đi sau Aとしたら mang nghĩa biểu hiện sự nghi ngờ, phán đoán, giả định hay suy diễn. Phần của A thường sử dụng động từ thể hiện ý...彼女かのじょに誕生日たんじょうびプレゼントをあげるとしたら、何なんがいいと思おもう?
Nếu tặng quà sinh nhật cho cô ấy thì bạn nghĩ nên tặng gì?
~てもDù có làm hoặc xảy ra thì vẫn.クラスでスマホを使つかってもいいですか。
Em dùng điện thoại thông minh trong lớp có được không?
~てからでないと/からでなければNếu không … thì cũng không…予約よやくをしてからでないと、この店みせには入いれません。
Phải đặt chỗ trước thì mới vào được quán này.
~ないことにはNếu không~実際じっさいに使つかってみないことには、便利べんりかどうか分わかりません。
Nếu không dùng thử thực tế thì không biết có tiện hay không.

Ý kiến đóng góp (0)