~としたら
to shitara
Giả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì phần đi sau Aとしたら mang nghĩa biểu hiện sự nghi ngờ, phán đoán, giả định hay suy diễn. Phần của A thường sử dụng động từ thể hiện ý...
Ý nghĩa 意味
Giả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì
phần đi sau Aとしたら mang nghĩa biểu hiện sự nghi ngờ, phán đoán, giả định hay suy diễn.
Phần của A thường sử dụng động từ thể hiện ý chí. Trong văn nói thường có kiểu nói そうだとしたら, (giả sử mà như vậy thì ...)
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Động từ thể thông thường + としたら
Tính từ い thể thông thường + としたら
Tính từ な thể thông thường + としたら
Danh từ + だ + としたら
Ví dụ 例文
-
彼女に誕生日プレゼントをあげるとしたら、何がいいと思う?
Nếu tặng quà sinh nhật cho cô ấy thì bạn nghĩ nên tặng gì?
-
電車で行くとしたら、時間はどのくらいかかりますか。
Nếu đi bằng tàu thì sẽ mất khoảng bao lâu?
-
もし俳優になっていなかったとしたら、今頃医者になっていただろう。
Nếu không trở thành diễn viên thì có lẽ giờ tôi đã là bác sĩ.
-
その情報が確かだとしたら、大変なことだ。
Nếu thông tin đó chính xác thì đây là chuyện nghiêm trọng.
-
今日が最後の日だとしたら、何をしますか
Nếu hôm nay là ngày cuối cùng của bạn thì bạn sẽ làm gì?
-
そうだとしたら少しでも早く準備をしよう
Nếu đúng như vậy thì hãy chuẩn bị càng sớm càng tốt.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
としたら/とすれば đặt giả định. さえ~ば nêu điều kiện được xem là đủ, còn ないことには nêu điều kiện cần. てからでないと yêu cầu thứ tự thực hiện. ても và としても nói kết quả vẫn giữ ngay cả trong điều kiện đã nêu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~としたら | Giả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì phần đi sau Aとしたら mang nghĩa biểu hiện sự nghi ngờ, phán đoán, giả định hay suy diễn. Phần của A thường sử dụng động từ thể hiện ý... | 彼女に誕生日プレゼントをあげるとしたら、何がいいと思う? Nếu tặng quà sinh nhật cho cô ấy thì bạn nghĩ nên tặng gì? |
| ~さえ~ば | Nếu, chỉ cần, khi có một điều kiện được đáp ứng thì việc gì đó sẽ được thực hiện, hoặc việc đó sẽ không có vấn đề gì ~さえ~ば -> điều kiện sau vế này sẽ là hành động | 田中さんは暇さえあれば、本を読んでいます。 Anh Tanaka cứ có thời gian rảnh là đọc sách. |
| ~ても | Dù có làm hoặc xảy ra thì vẫn. | クラスでスマホを使ってもいいですか。 Em dùng điện thoại thông minh trong lớp có được không? |
| ~てからでないと/からでなければ | Nếu không … thì cũng không… | 予約をしてからでないと、この店には入れません。 Phải đặt chỗ trước thì mới vào được quán này. |
| ~ないことには | Nếu không~ | 実際に使ってみないことには、便利かどうか分かりません。 Nếu không dùng thử thực tế thì không biết có tiện hay không. |
Ý kiến đóng góp (0)