Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~としたら

to shitara

Giả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì phần đi sau Aとしたら mang nghĩa biểu hiện sự nghi ngờ, phán đoán, giả định hay suy diễn. Phần của A thường sử dụng động từ thể hiện ý...

N3JLPT

Ý nghĩa 意味

Giả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì
phần đi sau Aとしたら mang nghĩa biểu hiện sự nghi ngờ, phán đoán, giả định hay suy diễn.
Phần của A thường sử dụng động từ thể hiện ý chí. Trong văn nói thường có kiểu nói そうだとしたら, (giả sử mà như vậy thì ...)

Cấu trúc 接続

Động từ thể thông thường+としたら
Chi tiết cấu trúc

Động từ thể thông thường + としたら

Tính từ い thể thông thường  + としたら

Tính từ な thể thông thường  + としたら

Danh từ + だ + としたら

Ví dụ 例文

  1. 彼女かのじょに誕生日たんじょうびプレゼントをあげるとしたら、何なんがいいと思おもう?

    Nếu tặng quà sinh nhật cho cô ấy thì bạn nghĩ nên tặng gì?

  2. 電車でんしゃで行いくとしたら、時間じかんはどのくらいかかりますか。

    Nếu đi bằng tàu thì sẽ mất khoảng bao lâu?

  3. もし俳優はいゆうになっていなかったとしたら、今頃いまごろ医者いしゃになっていただろう。

    Nếu không trở thành diễn viên thì có lẽ giờ tôi đã là bác sĩ.

  4. その情報じょうほうが確たしかだとしたら、大変たいへんなことだ。

    Nếu thông tin đó chính xác thì đây là chuyện nghiêm trọng.

  5. 今日きょうが最後さいごの日ひだとしたら、何なんをしますか

    Nếu hôm nay là ngày cuối cùng của bạn thì bạn sẽ làm gì?

  6. そうだとしたら少すこしでも早はやく準備じゅんびをしよう

    Nếu đúng như vậy thì hãy chuẩn bị càng sớm càng tốt.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

としたら/とすれば đặt giả định. さえ~ば nêu điều kiện được xem là đủ, còn ないことには nêu điều kiện cần. てからでないと yêu cầu thứ tự thực hiện. ても và としても nói kết quả vẫn giữ ngay cả trong điều kiện đã nêu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~としたらGiả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì phần đi sau Aとしたら mang nghĩa biểu hiện sự nghi ngờ, phán đoán, giả định hay suy diễn. Phần của A thường sử dụng động từ thể hiện ý...彼女かのじょに誕生日たんじょうびプレゼントをあげるとしたら、何なんがいいと思おもう?
Nếu tặng quà sinh nhật cho cô ấy thì bạn nghĩ nên tặng gì?
~さえ~ばNếu, chỉ cần, khi có một điều kiện được đáp ứng thì việc gì đó sẽ được thực hiện, hoặc việc đó sẽ không có vấn đề gì ~さえ~ば -> điều kiện sau vế này sẽ là hành động田中たなかさんは暇ひまさえあれば、本ほんを読よんでいます。
Anh Tanaka cứ có thời gian rảnh là đọc sách.
~てもDù có làm hoặc xảy ra thì vẫn.クラスでスマホを使つかってもいいですか。
Em dùng điện thoại thông minh trong lớp có được không?
~てからでないと/からでなければNếu không … thì cũng không…予約よやくをしてからでないと、この店みせには入いれません。
Phải đặt chỗ trước thì mới vào được quán này.
~ないことにはNếu không~実際じっさいに使つかってみないことには、便利べんりかどうか分わかりません。
Nếu không dùng thử thực tế thì không biết có tiện hay không.

Ý kiến đóng góp (0)