なければならない、しなきゃならない
nakerebanaranai
Phải làm gì... Mang ý nghĩa phải làm do nghĩa vụ. trường hợp được hỏi bởi mẫu câu này「〜なければなりませんか」, nếu trả lời phủ định thì ta dùng mẫu câu「〜なくてもいいです」 tron...
Ý nghĩa 意味
Phải làm gì...
Mang ý nghĩa phải làm do nghĩa vụ.
trường hợp được hỏi bởi mẫu câu này「〜なければなりませんか」, nếu trả lời phủ định thì ta dùng mẫu câu「〜なくてもいいです」
trong tiếng nhật 〜なきゃ=〜なければ có nghĩa là nếu không (nhưng trong văn nói đôi khi lại mang nghĩa là phải, phải làm gì vì cách nói tăt đã bỏ ならない )
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V(ナイ形)ない + ければならない
Ví dụ 例文
-
もうすぐテストですから、勉強しなければなりません。
Tôi phải học bài, Vì sắp thi rồi
-
今日の5時までにレポートを出さなければなりません。
Tôi phải nộp báo cáo trước 5 giờ hôm nay
-
先生、明日までにこの課の漢字を全部覚えなければなりませんか。
Thưa thầy, cho đến ngày mai em có phải học hết chữ Hán trong bài này không
-
日本では家に入る時、靴を脱がなければなりません。
Ở nhật, phải cởi giày ra khi vào nhà.
-
車に乗る時はシートベルトをしなければなりません。
phải thắt dây an toàn khi lên xe ô tô
-
明日の会議では私が発表しなければなりません。
Tôi phải phát biểu ở cuộc họp ngày mai.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ほうがいい khuyên lựa chọn tốt hơn. なくてもいい và ことはない bỏ yêu cầu phải làm, không phải cấm. なければならない、ないといけない và なくちゃいけない nêu nghĩa vụ với mức trang trọng khác nhau.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| なければならない、しなきゃならない | Phải làm gì... Mang ý nghĩa phải làm do nghĩa vụ. trường hợp được hỏi bởi mẫu câu này「〜なければなりませんか」, nếu trả lời phủ định thì ta dùng mẫu câu「〜なくてもいいです」 tron... | もうすぐテストですから、勉強しなければなりません。 Tôi phải học bài, Vì sắp thi rồi |
| ~たほうがいい/ないほうがいい | Nên~ thì tốt hơn, Không nên~ Dùng đề khuyên hoặc khuyến nghị một ai đó. Nếu không làm như vậy thì có khả năng sẽ xảy ra nhưng việc không tốt. | 毎日、少しずつ単語を覚えたほうがいいよ。 cậu nên học từ vựng mỗi ngày một chút. |
| ~なくてもいいです | Không phải, không cần~cũng được.don’t have to do; no need to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó | 今日は授業がないから、学校に行かなくてもいいです。 Hôm nay không có giờ học nên không cần đến trường. |
| ~なければなりません | Phải~must; have to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động. | 薬を飲まなければなりません。 Tôi phải uống thuốc. |
| ~ないといけない | Phải~ | 明日は早いので、もう寝ないといけません。 Ngày mai phải dậy sớm nên giờ tôi phải ngủ. |
Ý kiến đóng góp (0)