Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜たばかり

tabakari

Vừa mới (làm gì)

N4JLPT

Cấu trúc 接続

động từ thể た形+ばかりだ
Chi tiết cấu trúc
động từ thể た形 + ばかりだ

Ví dụ 例文

  1. 動物園どうぶつえんでは、生うまれたばかりのトラの赤あかちゃんに見みえます。

    Ở sở thú có thể nhìn thấy hổ con vừa mới sinh.

  2. この店みせで働はたらき始はじめたばかりのとき、あの先輩せんぱいにはとてもお世話せわになりました。

    Lúc mới bắt đầu làm ở cửa hàng này, tôi đã được anh chị đi trước đó giúp đỡ rất nhiều.

  3. 買かったばかりの白しろいスカートに、醤油しょうゆがかかってしまいました。

    Nước tương đã đổ vào chiếc váy trắng tôi vừa mua.

  4. A「いつから日本にっぽんにいますか?」B「3日か前まえに来きたばかりです。」

    A: Bạn đến Nhật từ khi nào? B: Tôi vừa đến ba ngày trước.

  5. 10分ふん前まえに覚おぼえたばかりの単語たんごを、もう忘わすれてしまいました。

    Tôi đã quên mất từ vừa mới học mười phút trước.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たところ có thể đặt thời điểm vừa làm xong; ところに/へ nói một sự việc đến đúng lúc. たばかり tùy cảm nhận gần đây, còn たて thường là trạng thái mới hoàn tất. 前に、てから、後で và 時 tổ chức quan hệ thời gian theo những cách khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜たばかりVừa mới (làm gì)動物園どうぶつえんでは、生うまれたばかりのトラの赤あかちゃんに見みえます。
Ở sở thú có thể nhìn thấy hổ con vừa mới sinh.
~たてVừa mới… nghĩa giống với たばかり, nhưng bị hạn chế chỉ sử dụng được với một số động từ nhất định. Không sử dụng với các động từ có nghĩa không tích cực vị dụ như 壊す ... × 壊した...できたてのたこ焼やきは、とっても熱あついので、火傷やけどをしないようにしてくださいね。
vì cái món takoyaki vừa làm xong rất là nóng, nên cẩn thận không bị bỏng nhé
~たところSau khi ~, Mặc dù~店みせに電話でんわしたところ、今日きょうは休やすみだと言いわれました。
Tôi gọi cho cửa hàng thì được báo hôm nay nghỉ.
~ところに/ところへTrong lúc…出でかけようとしているところに、電話でんわがかかってきました。
Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì có điện thoại.
~まえにTrước khi~ before / 之前寝ねるまえに、歯はみがきを忘わすれないでね。
Đừng quên đánh răng trước khi ngủ nhé.

Ý kiến đóng góp (0)