までに
madeni
[意味] その時間や日付が来る前に [英訳] “までに” indicates “time limit”
N4JLPT
Cấu trúc 接続
[接続]
V(辞書形)+ までに
N(時間 / 日付)+ までに
Ví dụ 例文
-
暗くなるまでに、家に帰りましょう。
Chúng ta hãy về nhà trước khi trời tối.
-
教室に先生がくるまでに、宿題を終わらせるつもりです。
Tôi định làm xong bài tập trước khi giáo viên đến lớp.
-
次に彼氏に会うまでに、3キロぐらい痩せたい。
Tôi muốn giảm khoảng ba kilôgam trước lần gặp bạn trai tiếp theo.
-
死ぬまでに、世界中を旅行してみたいです。
Tôi muốn thử đi vòng quanh thế giới trước khi chết.
-
子どもが3歳になるまでに、北海道に引っ越したい。
Tôi muốn chuyển đến Hokkaido trước khi con lên ba tuổi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に có thể chỉ thời điểm, đích đến hoặc nhiều vai trò khác; へ nhấn hướng đi. で thường đánh dấu nơi diễn ra hoạt động hoặc phương tiện. から~まで nêu khoảng từ đầu đến cuối, までに đặt hạn chót. Mục đích đi lại dùng に sau hành động dự định.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| までに | [意味] その時間や日付が来る前に [英訳] “までに” indicates “time limit” | 暗くなるまでに、家に帰りましょう。 Chúng ta hãy về nhà trước khi trời tối. |
| ~で | Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian) after / 之后 _Diễn tả nơi xảy ra hành động. _Diễn tả nơi xảy ra sự kiện. _Diễn tả phương pháp, phương thức, phương tiện. _Diễn tả sự vật đư... | はしで食べます。 Tôi ăn bằng đũa. |
| ~に/へ | Dùng để chỉ thời điểm Dùng để chỉ địa điểm Dùng để chỉ hướng đến ai Chú ý: Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động xảy ra, có thể thêm trợ từ [に] vào sau danh từ chỉ thời gian.... | 明日、旅行に行きます。 Ngày mai tôi sẽ đi du lịch. |
| ~ に | Vào, vào lúc……Chú ý: Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động xảy ra, có thể thêm trợ từ [に] vào sau danh từ chỉ thời gian. Dùng 「に」với những hành động diễn ra trong thời gia... | 私は水曜日の19時にAさんに会います。 Tôi sẽ gặp anh A lúc bảy giờ tối thứ tư. |
| ~から~まで | Từ ~đến ~ Giải thích: 「から」biểu thị điểm bắt đầu của thời gian tại 1 địa điểm, còn 「まで」biểu thị điểm kết thúc và thời gian tại 1 địa điểm. 「から」và 「まで」không nhất th... | 9時から午後5時まで働きます。 Tôi làm việc từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều. |
Ý kiến đóng góp (0)