いこうけい
ikokei
Động từ thể ý chí, thể hiện ý chí của người nói
Cấu trúc 接続
①.Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う → おう
飲む(のむ)→ 飲もう (のもう)
立つ(たつ)→ 立とう(たとう)
書く(かく)→ 書こう(かこう)
帰る(かえる)→ 帰ろう(かえろう)
防ぐ(ふせぐ)→ 防ごう(ふせごう)
話す(はなす)→ 話そう(はなそう)
②.Động từ nhóm 2: Chuyển đuổi る→よう
食べる(たべる)→ 食べよう(たべよう)
見る(みる)→ 見よう(みよう)
降りる(おりる)→ 降りよう(おりよう)
③. Động từ nhóm 3 (Bất quy tắc):
する → しよう
来る(くる)→ 来よう(こよう)
Ví dụ 例文
-
今日から自転車で学校に行こう。
Từ hôm nay tôi sẽ đi học bằng xe đạp thôi
-
もうおそくなったので、早く寝よう。
Muộn rồi, ngủ thôi
-
重たそうだね。手伝おうか。
Có vẻ nặng nhỉ để tôi giúp cho nhé
-
今日は食堂で昼食を食べよう。
Hôm nay ăn trưa ở căng tin thoi
-
今日は週末ですから、飲みに行こう。
Hôm nay là cuối tuần rồi đi nhậu thôi
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| いこうけい | Động từ thể ý chí, thể hiện ý chí của người nói | 今日から自転車で学校に行こう。 Từ hôm nay tôi sẽ đi học bằng xe đạp thôi |
| 〜ことになる | Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình | 来年から、日本で働けることになりました。 Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới. |
| ~ことになっている | Đã được quy định; đã có lịch | この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。 Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối. |
| 〜ようとおもう、〜うとおもう | Định làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói | 明日は早く起きようと思います。 Ngày mai tôi dự định dậy sớm. |
| ~つもり | Dự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。 | 週末は何をするつもりですか。 Cuối tuần bạn định làm gì? |
Ý kiến đóng góp (0)