Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

いこうけい

ikokei

Động từ thể ý chí, thể hiện ý chí của người nói

N4JLPT

Cấu trúc 接続

①.Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う → おう

飲む(のむ)→ 飲もう (のもう)
立つ(たつ)→ 立とう(たとう)
書く(かく)→ 書こう(かこう)
帰る(かえる)→ 帰ろう(かえろう)
防ぐ(ふせぐ)→ 防ごう(ふせごう)
話す(はなす)→ 話そう(はなそう)

②.Động từ nhóm 2: Chuyển đuổi る→よう

食べる(たべる)→ 食べよう(たべよう)
見る(みる)→ 見よう(みよう)
降りる(おりる)→ 降りよう(おりよう)

③. Động từ nhóm 3 (Bất quy tắc):

する → しよう
来る(くる)→ 来よう(こよう)

Ví dụ 例文

  1. 今日きょうから自転車じてんしゃで学校がっこうに行いこう。

    Từ hôm nay tôi sẽ đi học bằng xe đạp thôi

  2. もうおそくなったので、早はやく寝ねよう。

    Muộn rồi, ngủ thôi

  3. 重おもたそうだね。手伝てつだおうか。

    Có vẻ nặng nhỉ để tôi giúp cho nhé

  4. 今日きょうは食堂しょくどうで昼食ちゅうしょくを食たべよう。

    Hôm nay ăn trưa ở căng tin thoi

  5. 今日きょうは週末しゅうまつですから、飲のみに行いこう。

    Hôm nay là cuối tuần rồi đi nhậu thôi

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
いこうけいĐộng từ thể ý chí, thể hiện ý chí của người nói今日きょうから自転車じてんしゃで学校がっこうに行いこう。
Từ hôm nay tôi sẽ đi học bằng xe đạp thôi
〜ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình来年らいねんから、日本にっぽんで働はたらけることになりました。
Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới.
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
〜ようとおもう、〜うとおもうĐịnh làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói明日あすは早はやく起おきようと思おもいます。
Ngày mai tôi dự định dậy sớm.
~つもりDự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。週末しゅうまつは何なんをするつもりですか。
Cuối tuần bạn định làm gì?

Ý kiến đóng góp (0)